`-` Thì HTĐ :
`+` KĐ : S + Vs / es `-` S + is / am / are + adj / n
`+` PĐ : S + don't / doesn't + V `-` S + isn't / 'm not / aren't + adj / n
`+` NV : Do / Does + S + V ? `-` Is / Am / Are + S + adj / n ?
`=>` `DHNB` : always , often , every , sometimes , never , ...
`*` I `+` am ( not ) `-` V-inf
`*` He , She , It `+` is ( not ) `-` Vs / es
`*` You , We , They `+` are ( not ) `-` V-inf
`1`.do
`2`.is
`3`.do
`4`.is
`5`.is
`6`.are
`->` Thì TLG : S + is / am / are + going to do sth
`=>` You , We , They `+` are
`7`.Are
`8`.do
`9`.Does
`10`.is
`11`.am
`12`.have
`\text{# TF}`
`1,` do
`->` usually là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại đơn
`( ? )` Do/ Does + S + V-inf + O? ( thể nghi vấn thì hiện tại đơn với động từ thường )
`->` "What" được dùng để hỏi về cái gì, sự vật, sự việc,...
`2,` is
`( + )`: S + am/ is/ are + N/ Adj ( thể khẳng định thì hiện tại đơn với động từ tobe )
`->` Tính từ sở hữu thường đứng trước danh từ ( bổ nghĩa cho danh từ đứng sau )
`( + )`: S + V ( s/es ) + O ( thể khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường )
`3,` do
`->` every day là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại đơn
`( ? )` Do/ Does + S + V-inf + O? ( thể nghi vấn thì hiện tại đơn với động từ thường )
`->` "How" được dùng để hỏi về cách thức,....
`4,` is
`( + )`: S + am/ is/ are + N/ Adj ( thể khẳng định thì hiện tại đơn với động từ tobe )
`->` Tính từ được dùng để bổ nghĩa cho danh từ ( Adj + N )
`5,` is
`->` now là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại tiếp diễn
`( + )`: S + am/ is/ are + V-ing + O ( thể khẳng định thì hiện tại tiếp diễn )
`6,` are
`( + )`: S + am/ is/ are going to + V-inf + O ( thể khẳng định thì tương lai gần )
`7,` Are
`( + )`: S + am/ is/ are + N/ Adj ( thể khẳng định thì hiện tại đơn với động từ tobe )
`8,` do
`( ? )` Do/ Does + S + V-inf + O? ( thể nghi vấn thì hiện tại đơn với động từ thường )
`->` "Where" được dùng để hỏi về nơi chốn
`9,` Does
`( ? )` Do/ Does + S + V-inf + O? ( thể nghi vấn thì hiện tại đơn với động từ thường )
`->` like + N/ V-ing: thích cái gì/ làm gì đó
`10,` is
`->` now là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại tiếp diễn
`( + )`: S + am/ is/ are + V-ing + O ( thể khẳng định thì hiện tại tiếp diễn )
`11,` am
`( + )`: S + am/ is/ are + V-ing + O ( thể khẳng định thì hiện tại tiếp diễn )
`12,` do
`->` often là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại đơn
`( + )`: S + V ( s/es ) + O ( thể khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường )
`..............`
`(***)` Thì hiện tại đơn: dùng để diễn tả hành động/ sự việc xảy ra thường xuyên ở hiện tại/ `1` chân lý/ sự thật hiển nhiên
`(***)` Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động/ sự việc xảy ra ngay lúc ta nói hay xung quanh thời điểm nói, hành động/ sự việc đó vẫn còn tiếp tục xảy ra trong lúc nói
`(***)` Thì tương lai gần: dùng để diễn tả sự việc/ hành động diễn ra trong tương lai với mục đích cụ thể
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK