`1.` makes
`-` Thì hiện tại đơn ( dấu hiệu : always )
`2.` isn't eating
`-` Thì hiện tại tiếp diễn ( dấu hiệu : now )
`3.` did
`-` Thì quá khứ đơn ( dấu hiệu : last Sunday )
`4.` is buying
`-` Thì hiện tại tiếp diễn ( dấu hiệu : today )
`5.` goes
`-` Thì hiện tại đơn ( dấu hiệu : every week )
`6.` Do - go
`-` Thì hiện tại đơn ( dấu hiệu : every day )
`7.` Do - agree
`-` Thì hiện tại đơn ( dấu hiệu : often )
`8.` doesn't wash
`-` Thì hiện tại đơn ( dấu hiệu : every day )
`9.` caught
`-` Thì quá khứ đơn ( dấu hiệu : yesterday )
`10.` is sleeping
`-` Thì hiện tại tiếp diễn ( dấu hiệu : Be quiet! )
Kiến thức cần nhớ:
*Thì hiện tại đơn:
`( + )` S + V ( s/es ) + O
`( - )` S + don't/doesn't + `V_0` + O
`( ? )` Do/Does + S + `V_0` + O?
*Thì hiện tại tiếp diễn:
`( + )` S + tobe ( am/is/are ) + V-ing
`( - )` S + tobe ( am/is/are ) - not + V-ing
`( ? )` Tobe ( am/is/are ) + S + V-ing?
*Thì quá khứ đơn:
`( + )` S + Ved/V2 + O
`( - )` S + didn't + `V_0` + O
`( ? )` Did + S + `V_0` + O?
`- -- -- - - - -- - - - -`
~Gửi bạn~
$\text{@Tnhye@}$
`1.` makes
`-` Dấu hiệu của thì HTD: always
`( + )` S + V-s/es + O
`-` Chủ ngữ "she" là chủ ngữ ngôi thứ `3` số ít `->` Đi với V-s/es
`2.` isn't eating
`-` Dấu hiệu của thì HTTD: now
`-` Chủ ngữ "Tom" chỉ một người `->` Đi với tobe "is"
`-` is not = isn't
`( - )` S + am not/isn't/aren't + V-ing + O
`3.` did
`-` Dấu hiệu của thì QKD: last Sunday
`( + )` S + V-ed/V2 + O
`-` do - did - done
`4.` buys
`-` Chủ ngữ "he" là chủ ngữ ngôi thứ `3` số ít `->` V-s/es
`( + )` S + V-s/es + O
`5.` goes
`-` Dấu hiệu của thì HTD: every week
`-` Chủ ngữ "My mom" là chủ ngữ ngôi thứ `3` số ít `=>` Đi với V-s/es
`6.` Do - go
`-` Dấu hiệu của thì HTD: every day
`-` Chủ ngữ "Duong and Hoa" là chủ ngữ ngôi số nhiều (chỉ `2` người) `->` Mượn TDT Do
`( ? )` Do/Does + S + V-inf + O?
`7.` Do - agree
`-` Dấu hiệu của thì HTD: often
`-` Chủ ngữ "your parents" là chủ ngữ số nhiều `->` Mượn TDT Do
`8.` doesn't wash
`-` Dấu hiệu của thì HTD: every day
`-` Chủ ngữ "My sister" là chủ ngữ số ít `->` Mượn TDT Does
`( - )` S + don't/doesn't + V-inf + O
`9.` caught
`-` Dấu hiệu của thì QKD: yesterday
`( + )` S + V-ed/V2 + O
`10.` is sleeping
`-` Dấu hiệu của thì HTTD: Be quiet!
`-` Chủ ngữ "The baby" là chủ ngữ ngôi số ít `->` Đi với tobe "is"
`( + )` S + am/is/are + V-ing + O
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK