9.4
(1, 2 đã có đáp án nên mình không trả lời nữa nhé)
3. has got
→ Charles không vui ⇒ anh ấy có chuyện
→ Charles là ngôi thứ 3 số ít ⇒ sử dụng has
4. haven't got
→ họ không đọc sách ⇒ họ không có nhiều sách
⇒ them + have/haven't
5. have got
⇒ I + have / haven't
6. haven't got
⇒ I + have/haven't
7. hasn't got
→ She là ngôi thứ 3 số ít
⇒ she + has/hasn't
9.5
3. have got four wheels
⇒ cars là số nhiều
⇒ ô tô thường có 4 bánh
4. has got a lot of friend.
⇒ He là ngôi thứ 3 số ít
5. have got a toothache
⇒ I + have
⇒ go to the dentist (nha khoa) → bị đau răng (toothache)
6. hasn't got a key
⇒ he số ít, he + has/hasn't
⇒ không mở được cửa → không có chìa khóa
7. has got six legs
⇒ An insect: một con côn trùng ↔ số ít + has
8. haven't got much time
⇒ we + have
⇒ cần gấp ⇔ không có nhiều thời gian
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK