1. Quốc (nước)
- Quốc kì: lá cờ tượng trưng cho một đất nước
- Tổ quốc: đất nước
2. Gia (nhà)
- Gia phong: tập quán hành vi của một gia tộc lưu truyền từ đời này qua đời khác.
- Gia chủ: người đứng đầu trong nhà.
3. Gia (tăng thêm)
- Gia nhập: tham gia
- Gia tăng: thêm, tăng lên
4. Biến (tai họa)
- Biến cố: tai họa, sự việc không may xảy ra
- Nguy biến: việc không may xảy ra tới thình lình, có thể gây tai hại.
5. Biến (thay đổi)
- Biến hóa: thay đổi
- Biến động: thay đổi lơn có ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
6. Hội (họp lại)
- Hội nghị: cuộc họp
- Hội kiến: cuộc gặp gỡ, hẹn gặp
7. Hữu (có)
- Hữu hiệu: có tác dụng, hiệu lực.
- Hữu ích: có ích.
8.Hóa (thay đổi, biến thành)
- Cảm hóa: làm xúc động người khác, khiến cho thay thay đổi khí chất, bỏ ác theo thiện.
- Tiến hóa: thay đổi trở nên tốt đẹp hơn.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK