22. is always coming ( diễn tả sự phàn nàn với "always" -> hiện tại tiếp diễn )
23. is trying - don't think - will pass ( S + think + S2 + will + Vinf )
24. hasn't eaten ( before : hiện tại hoàn thành )
25. will - be doing ( 10pm tomorrow: tương lai tiếp diễn )
26. is falling off ( look out: hiện tại tiếp diễn )
27. is - met ( It + be + thời gian + since + S + V2/ed )
28. are cooking ( dựa vào ngữ cảnh )
29. is saying ( Keep silent! -> hiện tại tiếp diễn )
30. is changing
42. In spite of not being an intelligent student, Nam can learn very fast.
43. Despite the heavy rain, we still went to school.
22. is always coming ( diễn tả 1 thói quen xấu → HTTD: S + is/am/are + V_ing )
23. tries/ don't think/ will pass
24. haven't eaten
25. Will she be doing ( at 10 p.m tomorrow → TLTD: S + will be + V_ing )
26. is falling off
27. has been/ met ( S + HTHT + since + S + QKĐ )
28. are cooking
29. is saying
30. is changing ( rapidly → HTTD )
Bạn học tốt :3
#_quynhly_
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK