`1.` air: không khí /eə(r)/
`2.` cola: /ˈkəʊlə/
`3.` kite: diều : /kaɪt/
`4.` lemonade : nước chanh: /ˌleməˈneɪd/
`5.` bottle : chai: /ˈbɒtl/
`6.` soup: súp: /suːp/
`7.` cup: cốc: /kʌp/
`8.` butter: bơ: /ˈbʌtə(r)/
`9.` honey: mật ong: /ˈhʌni/
`10.` kilo: ki lô gam : /ˈkiːləʊ/
`11.` piece: mảnh: /piːs/
`12.` slice: cắt lát: /slaɪs/
`13.` tube: ống: /tjuːb/
`14.` toothpaste: kem đánh răng: /ˈtuːθpeɪst/
`15.` chocolate: sô cô la: /ˈtʃɒklət/
`16.` Boat: thuyền: /bəʊt/
`17.` T-shirt: áo thun: /ˈtiː ʃɜːt/
`18.` insect: cồn trùng: /ˈɪnsekt/
`19.` cousins: anh chị em họ: /ˈkʌzn/
`20.` yoghurt: sữa chua: /ˈjɒɡət/
$#Hy$
`+` air /eər/ : không khí / ngành hàng không
`+` cola /ˈkəʊ.lə/ : cola/ cây cola
`+` kite /kaɪt/ : con diều
`+` lemonade /ˌlem.əˈneɪd/: nước chanh
`+` bottle /ˈbɒt.əl/ : chai nhựa
`+` soup /suːp/ súp
`+` cup /kʌp/ : cốc
`+` butter /ˈbʌt.ər/ : bơ
`+` honey /ˈhʌn.i/ : mật ong
`+` kilo /ˈkiː.ləʊ/: ki lo gram
`+` piece /piːs/ : mảnh / mẩu (bánh)
`+` slice /slaɪs/ : lát
`+` tube /tʃuːb/ : tuýp
`+` toothpaste /ˈtuːθ.peɪst/ : kem đánh răng
`+` chocolate /ˈtʃɒk.lət/: sô cô la
`+` boat /bəʊt/: thuyền nhỏ, cano
`+` T-shirt /ˈtiː.ʃɜːt/ : Áo thun
`+` insect ˈɪn.sekt/ : côn trùng
`+` cousin /ˈkʌz.ən/ : anh chị em họ
`+` yoghurt /ˈjɒɡ.ət/ sữa chua
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK