`31`. to stop smoking
`-` try + to `V_0 : cố gắng làm việc gì đó
`-` stop + V-ing : Ngừng làm việc gì đó
`32.` playing
`-` prevent + sb/O + from + V-ing : Ai đó ngăn không cho ai đó làm gì đó
`33.` getting
`-` S + tobe ( am/is/are ) + used to + V-ing : Ai đó đã quen làm việc gì đó
`34.` speaking
`-` went on + V-ing : tiếp tục làm việc gì đó
`35.` to turn
`-` forgot + to `V_0` : quên làm việc gì đó
`36.`staying `-` watching
`-` enjoy + V-ing : thích làm gì đó
`37.` Getting
`38.` Smoking
`39.` Walking
`-` Câu `37,38,39` : Trường hợp này động từ có chức năng chủ ngữ `->` V-ing + tobe...
`- - - - - -- -- `
$\text{@Tnhye@}$
31. to stop - smoking
- try + to V ; stop + Ving: chấm dứt hoàn toàn hành động nào đó.
32. playing
prevented sb from + Ving: ngăn cản ai làm gì
33. getting
be used to V-ing: diễn tả ai đó đã từng làm 1 việc gì đó nhiều lần và đã có kinh nghiệm.
34. speaking
go on + Ving: đã bắt đầu làm và tiếp tục
35. turning
- forget + Ving: quên đã làm gì (sự việc đã xảy ra trong quá khứ)
36. staying - watching
enjoy + Ving: hứng thú làm gì
37. Getting
38. Smoking
39. Walking
→ Động từ đứng đầu câu thì thêm ing
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK