`-` Thì QKĐ :
`+` KĐ : S + Ved / V2 `-` S + was / were + adj / n
`+` PĐ : S + didn't + V `-` S + wasn't / weren't + adj / n
`+` NV : Did + S + V ? `-` Was / Were + S + adj / n ?
`=>` `DHNB` : yesterday , ago , last , in + Mốc thời gian trong Quá khứ , ...
`=>`
`*` I , He , She , It `+` was
`*` You , We , They `+` were
`-` Thì HTHT :
`+` KĐ : S + have / has + VpII
`+` PĐ : S + haven't / hasn't + VpII
`+` NV : Have / Has + S + VpII ?
`=>` `DHNB` : since , for , already , never , so far , yet , ...
`=>`
`*` I , You , We , They `+` have
`*` He , She , It `+` has
`16`.Have ... washed ?
`17`.washed / have had
`18`.have ever eaten
`19`.Did ... go ?
`20`.weren't
`21`.Have ... done ? / finished
`22`.haven't seen / arrived
`23`.arrested
`24`.Did ... visit ?
`25`.have cleaned
`26`.discovered
`\text{# TF}`
`16,` Have you washed
`->` yet là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại hoàn thành
`( ? )`: Have/ Has + S + V3/-ed + O? ( thể nghi vấn thì hiện tại hoàn thành )
`->` the + N
`17,` washed `/` have had
`->` yesterday là đặc điểm nhận dạng thì quá khứ đơn
`( + )`: S + V2/-ed + O ( thể khẳng định thì quá khứ đơn với động từ thường )
`->` yet là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại hoàn thành
`( + )`: S + have/ has + V3/-ed + O ( thể khẳng định thì hiện tại hoàn thành )
`->` the + N
`18,` have ever eaten
`->` ever thường là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại hoàn thành
`->` This is the first time + S + have/ has + V3/-ed: lần đầu làm gì
`( + )`: S + have/ has + V3/-ed + O ( thể khẳng định thì hiện tại hoàn thành )
`->` kind of + N
`19,` Did Susan go
`( ? )` Did + S + V-inf + O? ( thể nghi vấn thì quá khứ đơn với động từ thường )
`->` by + phương tiện đi lại
`20,` weren't
`->` last weekend là đặc điểm nhận dạng thì quá khứ đơn
`( - )`: S + was/ were not + N/ Adj ( thể phủ định thì quá khứ đơn với động từ tobe )
`->` at + N ( chỉ thời gian, địa điểm,... )
`21,` Have you done `/` finished
`->` yet là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại hoàn thành
`( ? )`: Have/ Has + S + V3/-ed + O? ( thể nghi vấn thì hiện tại hoàn thành )
`->` ago là đặc điểm nhận dạng thì quá khứ đơn
`( + )`: S + V2/-ed + O ( thể khẳng định thì quá khứ đơn với động từ thường )
`->` an + nguyên âm ( a/o/e/u/i )
`->` hour có "h" là âm câm `->` Dùng an
`22,` haven't seen/ arived
`->` Mệnh đề thì hiện tại hoàn thành + since + mệnh đề thì quá khứ đơn
`->` since là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại hoàn thành
`( - )`: S + have/ has not + V3/-ed + O ( thể phủ định thì hiện tại hoàn thành )
`->` last Tuesday là đặc điểm nhận dạng thì quá khứ đơn
`( + )`: S + V2/-ed + O ( thể khẳng định thì quá khứ đơn với động từ thường )
`23,` arrested
`->` this morning thường là đặc điểm nhận dạng thì quá khứ đơn
`( + )`: S + V2/-ed + O ( thể khẳng định thì quá khứ đơn với động từ thường )
`->` Trạng từ được dùng để bổ nghĩa cho động từ ( V + adv )
`24,` Did you visit
`->` when you stayed in Toronto là đặc điểm nhận dạng thì quá khứ đơn
`( ? )` Did + S + V-inf + O? ( thể nghi vấn thì quá khứ đơn với động từ thường )
`( + )`: S + V2/-ed + O ( thể khẳng định thì quá khứ đơn với động từ thường )
`25,` have cleaned
`( + )`: S + have/ has + V3/-ed + O ( thể khẳng định thì hiện tại hoàn thành )
`27,` arrived
`->` in `1492` là đặc điểm nhận dạng thì quá khứ đơn
`( + )`: S + V2/-ed + O ( thể khẳng định thì quá khứ đơn với động từ thường )
`...................`
`(***)` Thì hiện tại hoàn thành: dùng để diễn tả hành động hay sự việc đã xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể còn tiếp tục ở tương lai
`(***)` Thì quá khứ đơn: dùng để diễn tả hành động hay sự việc đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK