1. friend ⇒ friends (vì sau "one of" là danh từ số nhiều, tuy vậy nó là chủ ngữ số ít)
2. built ⇒ was built (chủ ngữ ko thể hành động → dùng bị động. QKĐ: S + was/were + V3/ed)
3. less ⇒ more ; then ⇒ than (vì có thể mua mọi thứ nên Minh phải nhiều tiền nhất)
4. will attend ⇒ will be attending (Có "this time next week" → thì TLTD. S + will be Ving + O)
5. but ⇒ bỏ (ko thể có 2 liên từ trong 1 câu)
6. few => less ; his => than his (so sánh ít hơn: less adj than)
7. hers ⇒ her ; hers ⇒ she
→ trước danh từ ta dùng tính từ sở hữu, ko dùng đại từ sở hữu
→ Trước tobe ta dùng đại từ nhân xưng (chủ ngữ)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK