* Cấu trúc thì Hiện tại đơn
(+) S + V(es/s)/ V
(-) S + don't/ doesn't + V
(?) Do/ Does + S +V?
- DHNB: every, often,once, twice, on Monday,...
- Với động từ tobe
S + am/is/are + adj/ n/ sth
* Cấu trúc thì Hiện Tại Tiếp Diễn
(+) S + am/is/are + V-ing
(-) S + am not/ isn't/ aren't + V-ing
(?) Am/ Are/ Is + S + V-ing?
- DHNB: now, Look, at present, at the moment,....
______________________________________________________________
`1.` go
`2.` is running
`3.` is crying
`4.` travels
`5.` doesn't drink
`6.` have
`7.` play
`8.` circles
`9.` teach
`10.` is climbing
`11.` do you live - live
`12.` is he doing - is watering
`13.` does she do
`14.` are
`15.` are playing - plays
`16.` is watching
`17.` go - have
`18.` Does - go
`19.` does - go
`20.` do they get up
$\text{1. }$goes (DHNB hiện tại đơn: always)
$\text{2. }$is running (DHNB hiện tại tiếp diễn: Sit down!)
$\text{3. }$is crying (DHNB hiện tại tiếp diễn: now)
$\text{4. }$travels (DHNB hiện tại đơn: every Sunday)
$\text{5. }$isn't drinking (DHNB hiện tại tiếp diễn: at the moment)
$\text{6. }$have (DHNB hiện tại đơn: in July every year)
$\text{7. }$play (DHNB hiện tại đơn: once a week)
$\text{8. }$circles (Sự thật hiển nhiên => Dùng hiện tại đơn)
$\text{9. }$teach (DHNB hiện tại đơn: always)
$\text{10. }$are climbing (DHNB hiện tại tiếp diễn: Look)
$\text{11. }$do you live/ live
$\text{12. }$is he doing/ is watering (DHNB hiện tại tiếp diễn: now)
$\text{13. }$does she do..?/ is (Hỏi về nghề nghiệp => Dùng hiện tại đơn)
$\text{14. }$are you from
$\text{15. }$are playing/ is playing (DHNB hiện tại tiếp diễn: at the moment)
$\text{16. }$is watching (DHNB hiện tại tiếp diễn: It is 9pm now)
$\text{17. }$go/ have (DHNB hiện tại đơn: usually)
$\text{18. }$Does your father go..? (Hỏi về ai đó đi đâu bằng phương tiện gì => Dùng hiện tại đơn)
$\text{19. }$does... go (Hỏi về ai đó đi đâu bằng phương tiện gì => Dùng hiện tại đơn)
$\text{20. }$do they get up... ? (Thời gian biểu => Dùng hiện tại đơn)
- Cấu trúc hiện tại đơn:
+ ĐỘNG TỪ THƯỜNG:
(+) He/ she/it/ Danh từ số ít+ V(s/es)
I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ V(inf)
(-) He/ she/it/ Danh từ số ít+doesn't+ V(inf)
I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+don't+ V(inf)
(+) Does+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ V(inf)?
Do+ I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ V(inf)?
+ TOBE:
(+) I+ am+ ...
He/ she/it/ Danh từ số ít+ is+ ....
We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+are+ ....
(-) I+ am not+ ...
He/ she/it/ Danh từ số ít+ isn't+ ...
We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+aren't+....
(?) Am+ I+ ...?
Is+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ ....?
Are+ we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ ...?
- Cấu trúc hiện tại tiếp diễn:
(+) I+ am+ Ving
He/ she/it/ Danh từ số ít+ is+ Ving
We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+are+ Ving
(-) I+ am not+ Ving
He/ she/it/ Danh từ số ít+ isn't+ Ving
We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+aren't+ Ving
(?) Am+ I+ Ving?
Is+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ Ving?
Are+ we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ Ving?
$\text{# themoonstarhk}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK