Cậu tham khảo nhé
------------
1. I have enjoyed meeting you. Hope to see you again soon
Công thức:
Enjoy + V_ing: thư thái về điều gì đó...
Hope + To V: mong chờ về điều gì đó...
Giải thích:
- "meet + ing" để thành V_ing
- "see" thêm giới từ "to" vào phía trước để thành To V
Tạm dịch:
Tôi rất thích được gặp bạn. Hy vọng sẽ gặp lại bạn sớm hơn
2. My father is not keen on coffee. He prefers drinking tea
Công thức:
Prefer + V_ing: thích về điều gì hơn...
Giải thích:
- "drink + ing" để thành V_ing
Tạm dịch:
Bố tôi không thích uống cà phê. Ông ấy thích uống trà hơn
3. I am a little busy. Would you mind waiting a little longer?
Công thức:
Mind + V_ing: sẵn lòng về điều gì đó...
Giải thích:
- "wait+ ing" để thành V_ing
Tạm dịch:
Tôi đang hơi bận. Bạn có phiền đợi lâu hơn một chút được không?
4. Mobile games are great, but I don't like playing them for too long
Công thức:
Donn't/Doesn't Like + V_ing: không thích về điều gì đó...
Giải thích:
- "play + ing" để thành V_ing
Tạm dịch:
Trò chơi trên thiết bị di động rất tuyệt, nhưng tôi không thích chơi quá lâu
5. If I can choose, I prefer staying at home to playing sport
Công thức:
Prefer V_ing to V_ing: thích cái gì hơn cái gì...
Giải thích:
- "stay + ing" để thành V_ing
- "play + ing" để thành V_ing
Tạm dịch:
Nếu tôi có thể lựa chọn, tôi thích ở nhà hơn để chơi thể thao
6. Tonight I'd like to go out, but I have to do my homework
Công thức:
I'd like + To V: tôi muốn về điều gì đó...
Giải thích:
- "go" thêm giới từ "to" vào phía trước để thành To V
Tạm dịch:
Tối nay tôi muốn ra ngoài, nhưng tôi phải làm bài tập về nhà
7. Sue loves making origami. She can fold some animals, birds and flowers
Công thức:
Love + V_ing: yêu thích về điều gì đó...
Giải thích:
- "make" bỏ "e" thêm "ing" để thành V_ing
Tạm dịch:
Sue thích xếp giấy origami. Cô ấy có thể gấp một số con vật, chim và hoa
8. I detested spending two hours every day travelling to work and back
Công thức:
Detested + V_ing: căm ghét về điều gì đó...
Giải thích:
- "spend + ing" để thành V_ing
Tạm dịch:
Tôi ghét việc dành hai giờ mỗi ngày để đi làm và trở về
------------
- Chúc cậu học giỏi !-
1. Meeting-to see
Enjoy+V_ing
Hope+to V
2. Drinking
Prefer+V_ing/to V
3. To wait
Would you mind+to V
4. Playing
Don't like+V_ing
5. Staying-playing
Prefer+V_ing to V_ing
6. To go
Would+to V
7. Making
Love+V_ing
8. Spending
Detest+V_ing
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK