`-` BĐ `-` HTHT :
`*` KĐ : S + have / has + been + VpII ( by O )
`*` PĐ : S + haven't / hasn't + been + VpII ( by O )
`=>`
`+` I , You , We , They `+` have ( not )
`+` He , She , It `+` has ( not )
`1`.This film has been seen by Tom before
`2`.The newspaper has been read by Nina already
`3`.These movies haven't been seen yet
`4`.The contract has been signed
`5`.The tickets have been bought by these men
`\text{# TF}`
$\text{1. }$This film has been seen by Tom before
$\text{2. }$The newspaper has been read by Nina already
$\text{3. }$These movies haven't been seen yet
$\text{4. }$The contract has been signed
$\text{5. }$The tickets have been bought by these men
- Cấu trúc bị động Hiện tại hoàn thành:
(+) S+ have/ has+ been+ V-ed/ bqt+ (by+O)
(-) S+ haven't/ hasn't+ been+ V-ed/ bqt+ (by+O)
(?) Have/ Has+ S+ been+ V-ed/ bqt+ (by+O)?
- Trong đó:
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have+..
He/ She/ It / Danh từ số ít+ has+...
$\text{# themoonstarhk}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK