$\text{1. }$have just finished (DHNB hiện tại hoàn thành: just)
$\text{2. }$has already written (DHNB hiện tại hoàn thành: already)
$\text{3. }$moved (DHNB quá khứ đơn: in 1994)
$\text{4. }$was (DHNB quá khứ đơn: ago)
$\text{5. }$haven't been (DHNB hiện tại hoàn thnafh: so far)
$\text{6. }$have already travelled (DHNB hiện tại hoàn thành: already)
$\text{7. }$went (DHNB quá khứ đơn: last week)
$\text{8. }$haven't bought (DHNB hiện tại hoàn thành: yet)
$\text{9. }$Did they spend (DHNB quá khứ đơn: last summer)
$\text{10. }$has lived (DHNB hiện tại hoàn thành: for 20 years)
- Cấu trúc quá khứ đơn:
+ TOBE:
(+) I/He/ she/it/ Danh từ số ít+ was+...
We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+were+...
(-) I/He/ she/it/ Danh từ số ít+ wasn't+...
We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+weren't+...
(?) Was+ I/he/ she/it/ Danh từ số ít+...?
Were+ we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+...?
ĐỘNG TỪ THƯỜNG :
(+) S+ V_ed/ bqt
(-) S+ didn't+ V(inf)
(?) Wh-question+did+ S+ V(inf)?
- Cấu trúc:
(+) S+ have/ has+ V-ed/ bqt
(-) S+ haven't/ hasn't+ V-ed/ bqt
(?) Have/ Has+ S+ V-ed/ bqt?
- Trong đó:
I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have+..
He/ She/ It / Danh từ số ít+ has+...
$\text{# themoonstarhk}$
`1,` have just finished
`->` just là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại hoàn thành
`( + )`: S + have/ has + V3/-ed + O ( thể khẳng định thì hiện tại hoàn thành )
`2,` has already written
`->` already là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại hoàn thành
`( + )`: S + have/ has + V3/-ed + O ( thể khẳng định thì hiện tại hoàn thành )
`3,` moved
`->` in `1994` là đặc điểm nhận dạng thì quá khứ đơn
`( + )`: S + V2/-ed + O ( thể khẳng định thì quá khứ đơn với động từ thường )
`4,` was
`->` two years ago là đặc điểm nhận dạng thì quá khứ đơn
`( + )`: S + was/ were + N/ Adj ( thể khẳng định thì quá khứ đơn với động từ tobe )
`5,` haven't been
`->` so far là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại hoàn thành
`( - )`: S + have/ has not + V3/-ed + O ( thể phủ định thì hiện tại hoàn thành )
`6,` have already travelled
`->` already là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại hoàn thành
`( + )`: S + have/ has + V3/-ed + O ( thể khẳng định thì hiện tại hoàn thành )
`7,` went
`->` Last week là đặc điểm nhận dạng thì quá khứ đơn
`( + )`: S + V2/-ed + O ( thể khẳng định thì quá khứ đơn với động từ thường )
`8,` haven't bought
`->` yet là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại hoàn thành
`( - )`: S + have/ has not + V3/-ed + O ( thể phủ định thì hiện tại hoàn thành )
`9,` Did they spend
`->` last summer là đặc điểm nhận dạng thì quá khứ đơn
`( ? )`: Did + S + V-inf + O? ( thể nghi vấn thì quá khứ đơn với động từ thường )
`10,` has lived
`->` for `20` years là đặc điểm nhận dạng thì hiện tại hoàn thành
`( + )`: S + have/ has + V3/-ed + O ( thể khẳng định thì hiện tại hoàn thành )
`....................................................................................`
`(***)` Thì hiện tại hoàn thành: dùng để diễn tả hành động hay sự việc đã xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể còn tiếp tục ở tương lai
`(***)` Thì quá khứ đơn: dùng để diễn tả hành động hay sự việc đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK