Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Điền các từ sau vào chỗ trống : ( stomachache...

Điền các từ sau vào chỗ trống : ( stomachache , toothache , sick , hurts , pain , well , cough , temperature , burn ) 1 . I have a ___ in my bank . I'm going

Câu hỏi :

Điền các từ sau vào chỗ trống : ( stomachache , toothache , sick , hurts , pain , well , cough , temperature , burn ) 1 . I have a ___ in my bank . I'm going to lie down . 2 . Is she ___ enough to run two kilometers ? 3 . " Oh ! Be careful with that coffee " - " Look , now I have a ___ on my arm ." 5 . Don't eat so quickly . You'll get a ___ . 6 . That's a bad ____ . Why don't you have a glass of water ? 7 . " I have ___ . " - " Why don't you telephone the dentist ? " 8 . I feel ___ . Quick , I must get to the bathroom ! 9 . Rob has a ____ of 39'C . 10 . My arm ____ after that game of volleyball . Cíu với mng ơi

Lời giải 1 :

1, pain ( pain: đau)

2 well 

3 burn ( bị bỏng)

5 stomachache ( stomachache: đau bụng)

6 cough ( cough: ho)

7 toothache ( toothache : bị đau răng)

8 sick ( sick: ốm)

9 temperature ( temperature: nhiệt độ)

10 hurt ( hurt đau)

BÀI CHỈ MANG TCHAT THAM KHẢO<3

Thảo luận

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK