1a(số nhiều)
2what are you doing now?i am reading an English book(thì hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu:now)
3Does he play...(hiện tại đơn)
4is falling(thì hiện tại tiếp diễn)
5How often does Mai go fishing?(hỏi về mức độ thường xuyên, dùng hiện tại đơn)
6does not do(hiện tại đơn)
7How long have you stayed in Hue?(Với how long, dùng hiện tại hoàn thành)
8When does she have English?(Hỏi về thời khóa biểu, dùng hiện tại đơn)
9are waiting(dấu hiệu:at the moment, dùng hiện tại tiếp diễn)
11are
12has(Lan=she, have đổi thành has)
13are playing(hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu:look!)
14are(Xuan and Mai là số nhiều)
15does not like-likes
16visit
18does not ưant
19is driving(dấu hiệu:now, dùng hiện tại tiếp diễn)
1take-is raining
2where are you?-having
3get-rise
4enjoy-do you like
5enjoy-to stay
6destroy
7will he grow...
8do not produce
9has-produces
10will build
1.a
2.what are you doing now?i am reading an English book
3.Does he play...
4.is falling
5.How often does Mai go fishing?
6.does not do
7.How long have you stayed in Hue?
8.When does she have English?
9.are waiting
11.are
12.has
13.are playing
14.are
15.does not like-likes
16.visit
18.does not ưant
19.is driving
1.take-is raining
2.where are you?-having
3.get-rise
4.enjoy-do you like
5.enjoy-to stay
6.destroy
7.will he grow...
8.do not produce
9.has-produces
10.will build
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK