20. A.living
Giải thích: dấu hiệu now=> thì HTTD
Cấu trúc: S+ be(is/am/are)+ V_ing
21. A. He is tall
Cấu trúc: What does he/ she/ look like? (Anh ấy/ Cô ấy trông như thế nào?)
Cách trả lời: He/ She + is + Adj. (Anh ấy/ Cô ấy … .)
22. C.watch
Giải thích: Hạnh đồng lặp lại hằng năm => HTĐ
Cấu trúc: S+do/does+V1(s/es)+....
23. B.for
Cấu trúc: famous for sth: nổi tiếng về điều gì
24. A.apple
dùng “An” khi chữ đằng sau bắt đầu bằng nguyên âm (a, o, u e,i)
(apple)
25.D. are not
Dấu hiệu: at the moment=> HTTD
Cấu trúc: S+ be(is/am/are)+ V_ing
26. A.decorate
Giải thích: phù hợp với ngữ cảnh
27. D.doing
Câu trúc: like +V-ing
28. B.but
Giải thích: phù hợp với ngữ cảnh
Dịch:Mẹ tôi thích nấu ăn, nhưng bố tôi thì không
Chúc bạn học tốt! cho mình câu trả lời hay nhất với ạ!
20. A
now=> HTTD: S+ tobe+ Ving
21. A
- What+ trợ động từ+ S+ look like? là câu hỏi về hình dáng
22. C
HTĐ: S+ V(s,es)
23. B
famous for: nổi tiếng về cái gì
24. A
an + N số ít bđ bằng nguyên âm (u,e,o,a,i)
25. D
at the moment =>HTTD: S+ tobe+ Ving
26. A
decorate: trang trí
27. D
like + Ving: thích lmj
28. but
- Mẹ tôi thích nấu ăn, nhưng bố tôi thì ko
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK