1.I (never been) ..... to England
⇒ I have never been to England
⇒ Cấu trúc : S + have/has+ P2 /-ed +(O)
⇒ Dấu hiệu : never (không bao giờ ): luôn đứng giữa have / has và P2 trong câu khẳng định
Giải thích P2 còn gọi là : Past Participle
2....... you (travel) ..... by plane before?
⇒ Have you traveled by plane before?
⇒ Cấu trúc : Have/Has+ S+P2 /-ed +(O) ?
⇒ Dấu hiệu : before :( trước) : luôn đứng cuối câu hỏi
3. It's the first time I (eat) .... pizza
⇒ It's the first time I have eaten pizza
⇒ Cấu trúc : S + have/has+ P2 /-ed +(O)
⇒ Dấu hiệu : first time
4. She (meet) .... her aunt before
⇒ She has met her aunt before
⇒Cấu trúc : S + have/has+ P2 /-ed +(O)
⇒ Dấu hiệu : before :( trước) : luôn đứng cuối câu hỏi
5...... you (ever eat) ...... salmon?
⇒ Have you ever eaten salmon?
⇒Cấu trúc : Have/Has+ S + P2 /-ed +(O) ?
`-` Thì HTHT :
`+` KĐ : S + have / has + VpII
`+` PĐ : S + haven't / hasn't + VpII
`+` NV : Have / Has + S + VpII ?
`=>` `DHNB` : before , ever , never , since , for , already , ...
`=>`
`+` I , You , We , They `+` have ( not )
`+` He , She , It `+` has ( not )
`1`.have never been
`2`.Have ... travelled ?
`3`.have eaten
`->` It is the first time + S + have / has + VpII : Lần đầu tiên làm gì
`4`.has met
`5`.Have ... ever eaten ?
`\text{# TF}`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK