$#Hy$
`-` walks
`-` goes
`@` always và today `->` DHNB Hiện tại đơn: S + V(es/s)
`-` are having
`@` tonight `->` DHNB thì Hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + V_ing
`-` to go
`@` want to V : muốn làm việc gì
`-` is raining `->` now: DHNB Hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + V_ing
`-` don't have
`@` Chia hiện tại đơn vì diễn tả sự thật
`-` go
`@` can + V_inf : có thể làm gì
`-` to drink
`@` Would like to v
`-` listening
`+` Like + V_ing: thích làm gì
`-` do
`+` often `->` DHNB Hiện tại đơn: S + V(es/s)
`=========`
Công thức hiện tại đơn
- Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
- Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên
- Nói về một lịch trình có sẵn, chương trình, thời gian biểu cố định
`(+)` S + V(es/s)
`(-)` S + do/ does + not + V_inf
`(?)` Do/ does + S + V_inf ... ?
`=>` \(\left[ \begin{array}{l}Yes, S + do/does.\\No, S + do/does + not.\end{array} \right.\)
Dấu hiệu nhận biết
_always
_ever
_often
_every ...
_usually
_sometimes
_today
Đáp án:
`1.` walks/ goes (Hiện tại đơn - always, today)
`2.` are having (Hiện tại tiếp diễn - tonight)
`3.` to go (want to do smt: muốn làm gì)
is raining (Hiện tại tiếp diễn - now)
don't have (Hiện tại đơn - Sự thật ở hiện tại)
`4.` go (can + V: có thể làm gì)
`5.` to drink ( would like + to do smt: muốn làm gì)
`6.` listening (like + doing smt: thích làm gì)
`7.` does .... do (Hiện tại đơn - often)
$\\$
Giải thích:
Cấu trúc thì Hiện tại đơn
Dạng tobe:
`(+)` S + is/am/are + ...
`(-)` S + is/am/are + not + ........
`(?)` Is/Am/Are + S + .....?
`->` She/ he/ it và danh từ số ít - is (not)
`->` I - am (not)
`->` You/ we/ they và danh từ số nhiều - are (not)
Dạng động từ thường:
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + do/ does + not + V
`(?)` Do/ Does + S + V?
`->` She/ he/ it và danh từ số ít - Vs/es | does(not)
`->` I/ you/ we/ they và danh từ số nhiều - V_bare | do(not)
$\\$
Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn
`(+)` S + is/am/are + Ving
`(-)` S + is/am/are + not + Ving
`(?)` Is/Am/Are + S + Ving?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK