` 1 . ` visit
- Có ''often'' ` -> ` chia thì hiện tại đơn : S + Vs/es
- Chủ ngữ là ''They'' ` -> ` động từ giữ nguyên
` 2 . ` are speaking
- Có ''at the moment'' ` -> ` chia thì hiện tại tiếp diễn : S + is / am / are + ( not ) + V-ing
- Chủ ngữ là ''We'' ` -> ` đi với be là ''are''
` 3 . ` watch
- Diễn tả về ` 1 ` thói quen , hành lập đi lập lại hằng ngày ` -> ` chia thì hiện tại đơn : S + vse/ss
- Chủ ngữ là ''I'' ` -> ` động từ giữ nguyên
` 4 . ` goes
- Có ''usually'' ` -> ` chia thì hiện tại đơn : S + Vs/es
` 5 . ` is riding
- Có ''look!'' ` -> ` chia thì hiện tại tiếp diễn : S + is / am / are + ( not ) + V-ing
- Chủ ngữ là ''She'' ` -> ` dùng be là ''is''
` 6 . ` are playing
- Có ''now'' ` -> ` chia thì hiện tại tiếp diễn : S + is / am / are + ( not ) + V-ing
- Chủ ngữ là ''We'' ` -> ` đi với be là ''are''
` 7 . ` practices
- Có ''sometimes'' ` -> ` chia thì hiện tại đơn : S + Vs/es
- Minh - chủ ngữ số ít ` -> ` động từ thêm đuôi s/es
` 8 . ` Do - like
- Đối với các động từ chỉ cảm xúc như ''like , love , ...'' thì ta thường chia thì hiện tại đơn
- Vì trong câu có dấu ''?'' nên ta sẽ dùng dạng nghi vấn : ` ( ? ) ` : Do / Does + S + V nguyên mẫu ?
- Chủ ngữ là ''You'' ` -> ` dùng trợ động từ ''Do''
` 9 . ` like
- Tương tự như câu ` 8 `
` 10 . ` is taking
- Diễn tả về ` 1 ` hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói ` -> ` chia thì hiện tại tiếp diễn
- Chủ ngữ là ''He'' ` -> ` dùng be là ''is''
`1.` visit
Dấu hiệu thì HTĐ : often
`2.` are speaking
Dấu hiệu thì HTTD : at the moment
`3.` watch
Dấu hiệu thì HTTD : 3 hours a day
`4.` go
Dấu hiệu thì HTĐ : usually
`5.` is riding
Dấu hiệu thì HTTD : Look at the girl!
`6.` are playing
Dấu hiệu thì HTTD : now
`7.` practices
Dấu hiệu thì HTĐ : sometimes
`8.` Do - like
Hỏi về sở thích ( có like luôn là thì HTĐ )
`9.` like
Dấu hiệu thì HTĐ : really
`10.` is taking
Dịch nghĩa vế `1` có nội dung đang bận vì đang phải làm cái gì
`=>` HTTD
`***` HTTD :
Tobe :
Is : he/she/it/N số ít
Are : you/we/they/N số nhiều
Am : I
`(+)` S + be + V_ing
`(-)` S + be not + V_ing
`(?)` Be + S + V_ing
`***` HTĐ :
Trợ V
Does : He/She/It/N số ít
Do : I/you/we/they/N số nhiều
V thường
V_inf : I/You/We/They/N số nhiều
Vs/es : He/She/It/N số ít
`(+)` S + V_inf/Vs,es
`(-)` S + don't/doesn't + V_inf
`(?)` Do/Does + S + V_inf
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK