Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 XII Complete the sentences with the present simple or present...

XII Complete the sentences with the present simple or present progressive form of the verbs in brackets. 2. You 3. They 4 Mark often 5. Just a minute, I ca

Câu hỏi :

nhanh nhanh giúp e nhé

image

Lời giải 1 :

$#Hy$ 

`1-` am looking

`2-` know

`3-` are doing 

`4-` plays

`5-` am listening

`6-` watches

`7-` are studying

`8-` doesn't do 

`9-` is asking

`10-` aren't working

`----------`

Công thức hiện tại đơn

- Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

- Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên

- Nói về một lịch trình có sẵn, chương trình, thời gian biểu cố định

`(+)` S + V(es/s)

`(-)` S + do/ does + not + V_inf

`(?)` Do/ does + S + V_inf ... ?

`=>` \(\left[ \begin{array}{l}Yes, S + do/does.\\No, S + do/does + not.\end{array} \right.\) 

Dấu hiệu nhận biết

_always

_ever

_often
_every ...

_usually
_sometimes

_today

`-----------`

Công thức hiện tại tiếp diễn:

- Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

- Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn

`(+)` S + am/ is/ are + V_ing

`(-)` S + am/are/is + not + Ving

` (?)` Am/ Is/ Are + S + Ving?

`=>` \(\left[ \begin{array}{l}Yes, S + am/is/are.\\No, S + am/is/are + not.\end{array} \right.\) 

Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-

Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

Dấu hiệu nhận biết

_now (bây giờ)

_right now (ngay bây giờ)

_at the moment (ngay lúc này)

_at present (hiện tại)

_It’s + giờ cụ thể + now

_this + time

_Ngoài ra đối với các câu cảm thán (Be quiet! / Look! ; ... cũng chia hiện tại tiếp diễn)

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. look

2. know

3. are doing (now: DH thì HTTD)

4. plays (often: DH thì HTĐ)

5. am listening

6. watches (every morning: DH thì HTĐ)

7. are studying (Be quiet!: DH thì HTTD)

8. doesn't do (on Saturday: DH thì HTĐ)

9. is asking (Wake up: DH thì HTTD)

10. aren't working (At the moment: DH thì HTTD)

-> Cấu trúc:

- thì Hiện tại tiếp diễn:

- với động từ:

(+) S + am/is/are + V_ing

(-) S + am/is/are + not + V_ing

(?) Am/Is/Are + S + V_ing? 

- thì Hiện tại đơn:

- với động từ thường:

(+) S + Vs/es

(-) S + do/does + not + V 

(?) Do/Does + S + V?

- với tobe:

(+) S + am/is/are ...

(-) S + am/is/are + not ....

(?) Am/Is/Are + S ..? 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK