=>
1. valuably -> valuable
-> a/an + adj + N
2. activity
-> adj N (activity: hoạt động)
3. disappeared
-> many years ago (QKĐ, S V2/ed)
4. imagine -> imaginative
-> be very adj
`1.` valuably `->` valuable
- "a/an + adj + noun" `=` Cụm danh từ
- Dựa vào cấu trúc trên , từ "valuably" (trạng từ) phải sửa thành "valuable"
- valuable (adj.) quý giá
`2.` action `->` activity
- "a/an + adj + noun" `=` Cụm danh từ
- activity (n.) hoạt động
`3.` disappearly `->` disappeared
- "many years ago" (nhiều năm trước) `->` Thì QKĐ ( + ) S + V2/ed
`4.` imaginative
- very + tính từ
- imaginative (adj.) giàu trí tưởng tượng
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK