trạng từ tần suất:
- vị trí: sau chử ngữ,sau động từ to be, trước danh từ và danh từ.
- trạng từ tần suất bao gồm các từ:Always, usually, sometimes,etc.
1 He rarely
2 never swims
3 i never see
4 doesn"t often
5 are always
6 is rarely
7 isn"t usually
8 often leaves
9 has sometimes
10 don"t seldom write
`1.` He rarely.
`2.` Never swims.
`3.` I never see.
`4.` Doesn't often.
`5.` Are always.
`6.` Is rarely.
`7.` Isn't usually.
`8.` Often leaves.
`9.` Sometimes has.
`10.` Cả `2` đáp án.
-------------------------------------------
Các trạng từ tần suất ( lần lượt mức độ cao đến thấp ) : Always, usually, normally, often, sometimes, seldom, rarely, never.
Các trạng từ tần suất đứng ở vị trí :
`-` Đứng trước động từ thường.
`-` Đứng sau động từ ''tobe''.
`-` Đứng sau trợ động từ.
`-` Có thể đứng ở đầu câu hoặc cuối câu.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK