Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 II. Complete the sentences, putting the verbs into the correct...

II. Complete the sentences, putting the verbs into the correct tenses: 1. I (get) hungry. Let's go and have something to eat to hear the news broadcast 2.

Câu hỏi :

giải thích giúp mình ah

image

Lời giải 1 :

Đáp án:

`1.` am getting (Thì Hiện tại tiếp diễn - Diễn tả sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói)

`2.` want (Thì Hiện tại đơn, Vì động từ chỉ tri giác không có dạng tiếp diễn)

`3.` did ... do/ got/ had/ went (Thì Quá khứ đơn - yesterday)

`4.` produces (Thì Hiện tại đơn - Diễn tả 1 sự thật)

`5.` was...doing/ arrived/ was cooking (Thì Quá khứ tiếp diễn - 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào)

`6.` do.... read/ are? - read(Thì Hiện tại đơn- usually)/ am reading (Thì Hiện tại tiếp diễn -now)

`7.` was waiting/ arrived  (Thì Quá khứ tiếp diễn - 1 hành động xảy ra thì 1 hành động khác xen vào)

`8.` usually phones (Thì Hiện tại đơn - usually)/ didn't phone (Thì Quá khứ đơn - last Friday)

`9.` is happening (Thì Hiện tại tiếp diễn - Sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói)

`10.` rang/ were having (Thì Quá khứ tiếp diễn - 1 hành động xảy ra thì 1 hành động khác xen vào)

Giải thích:

Cấu trúc thì Hiện tại đơn 

Dạng tobe:

`(+)` S + is/am/are + ...

`(-)` S + is/am/are + not + ........

`(?)` Is/Am/Are + S + .....?

`->` She/ he/ it và danh từ số ít - is (not)

`->` I - am (not)

`->` You/ we/ they và danh từ số nhiều - are (not)

Dạng động từ thường:

`(+)` S + V(s/es) 

`(-)` S + do/ does + not + V

`(?)` Do/ Does + S + V?

`->` She/ he/ it và danh từ số ít - Vs/es | does(not)

`->` I/ you/ we/ they và danh từ số nhiều - V_bare | do(not)

$\\$

Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn

`(+)` S + is/am/are + Ving

`(-)` S + is/am/are + not + Ving

`(?)` Is/Am/Are + S + Ving?

$\\$

Cấu trúc thì Quá khứ đơn:

Dạng tobe: 

`(+)` S + was/ were + ......

`(-)` S + was/were + not + .....

`(?)` Was/ Were + S + ......?

`->` I/ she/ he/ it và danh từ số ít - was

`->` You/ we/ they và danh từ số nhiều - were

Dạng động từ thường:

`(+)` S + Ved/ V2

`(-)` S + didn't + V

`(?)` Did + S + V?

$\\$

Cấu trúc thì Quá khứ tiếp diễn:

`(+)` S + was/ were + Ving

`(-)` S + was/ were + not + Ving

`(?)` Was/Were + S +Ving?

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. Am getting -> Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động xảy ra tại thời điểm nói

2. Want -> Want là động từ chỉ trạng thái nên không dùng ở thì tiếp diễn

3. + Did you do -> Sử dụng thì quá khứ đơn để diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại. Từ nhận biết là "yesterday"

    + Got/Had/Went -> Sử dụng thì quá khứ đơn để diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ

4. Produces -> Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả sự thật, chân lí

5. Did she do/ arrived -> Sử dụng thì quá khứ đơn để diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại. Từ nhận biết là "Yesterday morning"

6. + Do you usually read/Are -> Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra. Từ nhận biết là "usually"

    + Read -> Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra / Am reading -> Sửa dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, Từ nhận biết là "Now"

7. Were waiting/ Arrived -> Sử dụng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào, hành động nào xảy ra trước chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động nào xảy ra sau chia thì quá khứ hoàn thành

8. Usually phones -> Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra. Từ nhận biết là "usually" / Didn't phone -> Sử dụng thì quá khứ đơn để diễn tả hồi ức, kỉ niệm. Từ nhận bết là "Last Friday"

9. Is happening -> Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

10. Rang/ Were having -> Sử dụng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào, hành động nào xảy ra trước chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động nào xảy ra sau chia thì quá khứ hoàn thành

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK