Đáp án:
`1.` am getting (Thì Hiện tại tiếp diễn - Diễn tả sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói)
`2.` want (Thì Hiện tại đơn, Vì động từ chỉ tri giác không có dạng tiếp diễn)
`3.` did ... do/ got/ had/ went (Thì Quá khứ đơn - yesterday)
`4.` produces (Thì Hiện tại đơn - Diễn tả 1 sự thật)
`5.` was...doing/ arrived/ was cooking (Thì Quá khứ tiếp diễn - 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào)
`6.` do.... read/ are? - read(Thì Hiện tại đơn- usually)/ am reading (Thì Hiện tại tiếp diễn -now)
`7.` was waiting/ arrived (Thì Quá khứ tiếp diễn - 1 hành động xảy ra thì 1 hành động khác xen vào)
`8.` usually phones (Thì Hiện tại đơn - usually)/ didn't phone (Thì Quá khứ đơn - last Friday)
`9.` is happening (Thì Hiện tại tiếp diễn - Sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói)
`10.` rang/ were having (Thì Quá khứ tiếp diễn - 1 hành động xảy ra thì 1 hành động khác xen vào)
Giải thích:
Cấu trúc thì Hiện tại đơn
Dạng tobe:
`(+)` S + is/am/are + ...
`(-)` S + is/am/are + not + ........
`(?)` Is/Am/Are + S + .....?
`->` She/ he/ it và danh từ số ít - is (not)
`->` I - am (not)
`->` You/ we/ they và danh từ số nhiều - are (not)
Dạng động từ thường:
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + do/ does + not + V
`(?)` Do/ Does + S + V?
`->` She/ he/ it và danh từ số ít - Vs/es | does(not)
`->` I/ you/ we/ they và danh từ số nhiều - V_bare | do(not)
$\\$
Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn
`(+)` S + is/am/are + Ving
`(-)` S + is/am/are + not + Ving
`(?)` Is/Am/Are + S + Ving?
$\\$
Cấu trúc thì Quá khứ đơn:
Dạng tobe:
`(+)` S + was/ were + ......
`(-)` S + was/were + not + .....
`(?)` Was/ Were + S + ......?
`->` I/ she/ he/ it và danh từ số ít - was
`->` You/ we/ they và danh từ số nhiều - were
Dạng động từ thường:
`(+)` S + Ved/ V2
`(-)` S + didn't + V
`(?)` Did + S + V?
$\\$
Cấu trúc thì Quá khứ tiếp diễn:
`(+)` S + was/ were + Ving
`(-)` S + was/ were + not + Ving
`(?)` Was/Were + S +Ving?
1. Am getting -> Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động xảy ra tại thời điểm nói
2. Want -> Want là động từ chỉ trạng thái nên không dùng ở thì tiếp diễn
3. + Did you do -> Sử dụng thì quá khứ đơn để diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại. Từ nhận biết là "yesterday"
+ Got/Had/Went -> Sử dụng thì quá khứ đơn để diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ
4. Produces -> Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả sự thật, chân lí
5. Did she do/ arrived -> Sử dụng thì quá khứ đơn để diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại. Từ nhận biết là "Yesterday morning"
6. + Do you usually read/Are -> Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra. Từ nhận biết là "usually"
+ Read -> Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra / Am reading -> Sửa dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, Từ nhận biết là "Now"
7. Were waiting/ Arrived -> Sử dụng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào, hành động nào xảy ra trước chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động nào xảy ra sau chia thì quá khứ hoàn thành
8. Usually phones -> Sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra. Từ nhận biết là "usually" / Didn't phone -> Sử dụng thì quá khứ đơn để diễn tả hồi ức, kỉ niệm. Từ nhận bết là "Last Friday"
9. Is happening -> Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
10. Rang/ Were having -> Sử dụng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào, hành động nào xảy ra trước chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động nào xảy ra sau chia thì quá khứ hoàn thành
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK