2. Is playing
Thì hiện tại tiếp diễn, dấu hiện nhận biết "right now"
3. Finishes
Thì hiện tại đơn, dấu hiệu nhân biết "every day"
4. Brushes
Thì hiện tại đơn, dấu hiệu nhận biết "three times a day"
5. Are having
Thì hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu nhận biết "at the moment"
6. Is studying
Thì hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu nhận biết "now"
7. Play
Thì hiện tại đơn,Dấu hiệu nhận biết "always"
8. Is snowing
Đây là câu mệnh lệnh nên chia ở thì hiện lại tiếp diễn
9. Have
Thì hiện tại đơn, dấu hiệu nhận biết "every Tuesdays''
10. Live
Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động lặp đi lặp lại ở trong câu này
11. Walks
Thì hiện tại đơn, dấu hiệu nhận biết ''every afternoon"
12. Am going
Thì hiện tại tiếp diễn, dấu hiện nhận biết "now"
14. Eat out
Thì hiện tại đơn, dấu hiệu nhận biết "usually"
15. Is riding
16. Is washing
Thì hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu nhận biết "now"
17. Are learning
Thì hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu nhận biết "are the moment"
18. Am writing
Thì hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu nhận biết "right now"
19. Take
Thì hiện tại đơn, dấu hiệu nhận biết" twice a week"
20. Is washing
Thì hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu nhận biết "at the moment"
Kiến thức cần nhớ
Thì hiện tại đơn:
I,you, we, they + Vinfi
He, she, it + Vs,es
Thì hiện tại tiếp diễn
S+ tobe(is,are)+ ving
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK