$\text{#LeePhuong}$
Ex :
$\text{-}$ Her hobby is singing.
$\text{-}$ He is busy looking after his children.
$\text{-}$ I apologized for being late.
- It’s no use / It’s no good…: Nó không tốt làm gì.
- It’s a waste of time/ money …: lãng phí thời gian/tiền bạc làm gì
- Spend/ waste time/money …: sử dụng thời gian/tiền bạc làm gì
- Do/ Would you mind … ?: bạn có phiền …
- Be busy doing something: bận làm gì
- What about … ? How about …?: thế còn ….
Go + V-ing (go shopping, go swimming…)
`@Ame`
``
`-` Động từ chỉ sự yêu thích `:` Like, Love, Enjoy, Fancy,... `+` V_ing.
Ex `:` I love reading.
She loves dancing.
`-` Verb sau tobe `:` am `/` is `/`are thường thêm đuôi -ing.
Ex `:` I am chatting with friends.
Mai is thinking about her future job.
`-` Khi động từ đóng vai trò chủ ngữ `(` danh động từ. `)`
Ex `:` Exercising keeps you fit.
Cooking is one of my hobbies.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK