$1.$ older - elder
- old (a): già
- older/ elder: già hơn, lớn tuổi hơn
- adj/adv (ngắn) + ''er''
$2.$ uglier
- ugly (a): xấu
- uglier: xấu hơn
- Do kết bằng -y nên tính từ ''ugly'' được xem là tính từ 1 âm tiết `=>` chuyển -y thành -i thêm ''er''
$3.$ cleverer
- clever (a): thông minh
- cleverer: thông minh hơn
- Do kết bằng -er nên tính từ ''clever'' được xem là tính từ ngắn
$4.$ farther - further
- far (a): xa
- farther/ further: xa hơn
- ''far'' là $1$ trong trường hợp đặc biệt bất quy tắc
$5.$ safer
- safe (a): an toàn
- safer: an toàn hơn
`\text{#maingoctranthi}`
Đặt những tính từ ngắn này vào dạng so sánh :
1 . old ( 2 cách )
- She is older than me .
- The table is older than the chair.
2 . ugly
He is ugly than my brother
3 . clever
I clever than my friend
4 . far
The way from here to the subway station is farther than to the bus stop.
5 . safe
This chair is safer than that chair
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK