`1`. am not knowing `-` to say
`-` at the moment: dấu hiệu thì HTTD
`-` Câu phủ định ( thì HTTD): S+ is/ am/ are+ not+ Ving
`-` sau từ để hỏi là to V
`2`. got `-` had disappeared
`-` By the time+ QKĐ, QKHT ( diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trước `1` hành động khác trong QK)
`3`. told
`-` would rather+ sb+ to V: yêu cầu ai làm gì
`4`. finish `-` will miss
`-` By the time ở TL: By the time+ HTĐ, TLĐ
`5`. don't expect `-` are you doing
`-` Câu phủ định ( thì HTĐ): S+ do/ does+ not+ V
`-` Thì HTTD diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói
`-` Câu nghi vấn ( thì HTTD): (Wh-question)+ is/ am/ are+ S+ Ving+...`?`
`6`. lost `-` have looked
`-` Thì QKĐ diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong QK
`-` Câu khẳng định ( thì QKĐ): S+ Ved/ V2
`-` since noon: dấu hiệu thì HTHT
`-` Câu khẳng định ( thì HTHT): S+ have/ has+ Vpp
`7`. went `-` were sitting
`-` Thì QKTD diễn tả hành động đang xảy ra thì bị `1` hành động khác chen vào trong QK. Hành động đang xảy ra chia QKTD, hành động chen vào chia QKĐ
`-` Câu khẳng định ( thì QKTD): S+ was/ were+ Ving
`8`. heard `-` jogging
`-` giải thích giống câu `7`
`-` get+ Ving: bắt đầu làm gì
`9`. was paying `-` tried
`-` Thì QKTD diễn tả dự định trong QK
`1` didn't know - to say
- Vì câu sau đã chia thì Quá khứ đơn nên câu trước cũng vậy.
- Thì Quá khứ đơn $(-)$ S + did not/ didn't + V (bare) + ...
- Chỗ trống 2: WH-word ở đây không đóng vai trò là từ để hỏi mà có chức năng bổ nghĩa cho động từ ; WH-word + to V.
`2` got - had disappeared
* Sự hoà hợp các thì (Quá khứ - Quá khứ)
- Hành động xảy ra trước chia thì Quá khứ hoàn thành $(+)$ S + had + Vpp
- Hành động xảy ra sau chia thì Quá khứ đơn.
`3` told - did
- Chỗ trống 1: S1 + would rather/'d rather + S2 + V (quá khứ đơn) : muốn ai đó làm gì
- Chỗ trống 2: Thì Quá khứ đơn
`4` have finished - will have missed
- Sự hoà hợp các thì (Hiện tại - Tương lai)
- Hành động xảy ra trước chia thì Tương lai hoàn thành $(+)$ S + will + have + Vpp + ...
- Hành động xảy ra sau chia thì Hiện tại đơn hoặc thì Hiện tại hoàn thành.
`5` didn't expect - are you doing
- Chỗ trống 1: Thì Quá khứ đơn $(-)$ S + did not/ didn't + V (bare)
- Chỗ trống 2: Thì Hiện tại tiếp diễn $(?)$ (WH-word) + am/is/are + S + V-ing ... ?
- Để xác định thì, dựa vào cách sử dụng.
`6` have lost - have been looking
- Chỗ trống 1: Thì Hiện tại hoàn thành $(+)$ S + have/has + Vpp (Sửa đề: Thêm "I" trước động từ cần chia)
- Chỗ trống 2: Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn $(+)$ S + have/has + been + V-ing
- Để xác định thì, dựa vào cách sử dụng.
`7` went - sat
- Chuỗi hành động diễn ra liên tiếp trong quá khứ `=>` Thì Quá khứ đơn
`8` heard - was jogging
* Sự hoà hợp các thì (Quá khứ - Quá khứ)
- Hành động đang diễn ra chia thì Quá khứ tiếp diễn $(+)$ S + was/ were = V-ing
- Hành động xen vào chia thì Quá khứ đơn
`9` paid - have tried
- Mệnh đề chia thời gian "since" chia thì Quá khứ đơn
- Mệnh đề còn lại chia thì Hiện tại hoàn thành.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK