Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Make questions for the unerlined words or phrases 3. It...

Make questions for the unerlined words or phrases 3. It took me 'three hours' to finish my homework. 4. I need a phone car 'to phone my parents'. 6. I saw 'her

Câu hỏi :

Make questions for the unerlined words or phrases 3. It took me 'three hours' to finish my homework. 4. I need a phone car 'to phone my parents'. 6. I saw 'her' last night. 7. Her neighbor gave her 'a nice dress'. 8. They returned to America 'two weeks ago'. 9. Mrs. Robinson bought 'a poster'. 10. My father was 'in Ha Noi' last month. 11. He traveled to Ho Chi Minh 'by plane'. (p/s: những từ được bỏ vô dấu '' là từ được gạch chân, cảm ơn và xin lỗi vì bản thân quá nghèo, điểm còn để dành để hỏi câu khác nữa, thỉnh cảm thông)

Lời giải 1 :

Đáp án:

`3.` How long did it take you to finish your homework?

`->` How long: Hỏi về khoảng thời gian: Bao lâu?

`4.` Why do you a phone card?

`->` Why: Hỏi về lí do: Tại sao?

`6.` Who did you see last night?

`->` Who: Hỏi về người: Ai?

`7.` What did her neighbor give her?

`->` What: Hỏi về sự vật/ sự việc: Cái gì?

`8.` When did they return to America?

`->` When: Hỏi về thời gian: Khi nào?

`9.` What did Mrs.Robinson buy?

`->` What: Hỏi về sự vật/ sự việc: Cái gì?

`10.` Where was your father last month?

`->` Where: Hỏi về địa điểm: Ở đâu?

`11.` How did he travel to Ho Chi Minh ? 

`->` How: Hỏi về cách thức/ phương tiện đi lại: Như thế nào/ Bằng gì?

Giải thích:

`->` Cấu trúc thì Quá khứ đơn:

Dạng tobe: 

`(+)` S + was/ were + ......

`(-)` S + was/were + not + .....

`(?)` Was/ Were + S + ......?

`->` I/ she/ he/ it và danh từ số ít - was

`->` You/ we/ they và danh từ số nhiều - were

Dạng động từ thường:

`(+)` S + Ved/ V2

`(-)` S + didn't + V

`(?)` Did + S + V?

$\\$

Cấu trúc thì Hiện tại đơn 

Dạng tobe:

`(+)` S + is/am/are + ...

`(-)` S + is/am/are + not + ........

`(?)` Is/Am/Are + S + .....?

`->` She/ he/ it và danh từ số ít - is (not)

`->` I - am (not)

`->` You/ we/ they và danh từ số nhiều - are (not)

Dạng động từ thường:

`(+)` S + V(s/es) 

`(-)` S + do/ does + not + V

`(?)` Do/ Does + S + V?

`->` She/ he/ it và danh từ số ít - Vs/es | does(not)

`->` I/ you/ we/ they và danh từ số nhiều - V_bare | do(not)

Thảo luận

Lời giải 2 :

$\text{3, How long did it take you to finish your homework ?}$

→ How + S + V ?

$\text{4,What do you need a phone card for ?}$

 What + S + V ?

$\text{6, Who did you see last night ?}$

→ Who/What + S + V ?

$\text{7, What did her neighbor give her ?}$

→  What + S + V ?

$\text{8, When did they return to America ?}$

→ Did + S + V ?

$\text{9, What Mrs.Robinson to poter?}$

→ What + S + V ?

10, What father in Ha Noi month?

→ What  + S + V ?

11 What does he traveled by plane

→ What/does + S + V

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK