`43.` had studied
`-` Tạm dịch: Nếu Jim học những từ mới, thì anh ấy đã nhận được điểm tốt hơn.
`44.` would buy
`-` Tạm dịch: Nếu anh ấy giàu, thì anh ấy đã mua được căn nhà đó.
`45.` will be
`-` Tạm dịch: Nếu bạn không nhanh lên, bạn sẽ bị trễ giờ.
`46.` would play
`-` Tạm dịch: Nếu thời tiết không quá nóng, chúng tôi đã chơi bóng đá.
`47.` were
`-` Tạm dịch: Nếu tôi bị ốm, bạn đến thăm tôi chứ?
`48.` hadn't been
`-` Tạm dịch: Nếu Sean không lái xe quá nhanh,thì cảnh sát đã không chặn anh ấy lại.
`49.` would have got
`-` Tạm dịch: Nếu tôi bán căn nhà của mình, thì tôi đã nhận được 4 triệu bảng (Anh).
`50.` were
`-` Tạm dịch: Nếu tôi là bạn, thì tôi đã làm điều đó.
--------------------------------------------------
Câu điều kiện loại `1`
`->` If + S + V, S + will/can/may (not) + V
Dùng khi điều kiện nói tới có thật, có thể xảy ra trong hiện tại/tương lai
Câu điều kiện loại `2`
`->` If + S + V-ed, S + would/could/should (not) + V1
Dùng khi điều kiện nói tới trái hiện tại
Câu điều kiện loại `3`
`->` If + S + had + V3/ed, would/could/might + have + V3/V-ed
Dùng khi điều kiện nói tới trái quá khứ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK