`1.` THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (PAST SIMPLE)
`-` Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.
`o` Câu khẳng định :
`+` I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít + was
`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were
`o` Câu phủ định :
`+` S + was/ were + not
( S `=` subjects `=` Chủ ngữ )
`o` Câu nghi vấn :
`+` Was/ Were + S +…?
Trả lời:
Yes, S + was/ were.
No, S + wasn’t/ weren’t.
`2.` THÌ TƯƠNG LAI GẦN (NEAR FUTURE TENSE )
Thì tương lai gần (Near future tense) dùng để diễn tả một kế hoạch, dự định cụ thể có tính toán trong tương lai không xa. Tuy nhiên, các hành động trong thì tương lai gần đều có kế hoạch, có mục đích, có dự định cụ thể.
`-` Câu khẳng định:
S + is/ am/ are ( tobe ) + going to + V(nguyên thể)
Chú ý:
`-` `S = I + am` `=` `I’m`
`-` `S = He``/ ``She``/ ``It + is = He’s``/ ``She’s``/`` It’s`
`-` `S = We``/ ``You``/`` They + are = We’re``/ ``You’re``/ ``They’re`
`-` Câu phủ định :
S + is/ am/ are + not + going to + V(nguyên thể)
Câu phủ định ta chỉ cần thêm “not” vào ngay sau động từ `“to be”.`
Chú ý:
`-` am not: không có dạng viết tắt
`-` is not = isn’t
`-` are not = aren’t
`-` Câu nghi vấn :
Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên thể)?
Trả lời: Yes, S + is/am/ are.
No, S + is/am/are.
`#ngocthao817`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK