1.have
hiện tại đơn chủ ngữ số nhiều động từ để nguyên.
2.is reading
hiện tại tiếp diễn: s+be+v_ing.
3.listens / is looking
hiện tại đơn chủ ngữ số ít động từ thêm s/es.
hiện tại tiếp diễn: s+be+v_ing.
4.receive
hiện tại đơn chủ ngữ số nhiều động từ để nguyên.
5.is playing
hiện tại tiếp diễn: s+be+v_ing.
6.start
để nguyên.
7.guessed / was
quá khứ đơn: s+v_ed / s+ was/were+o.
8.am doing
hiện tại tiếp diễn: s+be+v_ing.
1.have (sự thật hiển nhiên -> Thì Hiện Tại Đơn)
2.is reading (sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói -> thì Hiện Tại Tiếp Diễn)
3.listens - is looking (usually -> Hiện Tại Đơn , now -> Hiện Tại Tiếp Diễn)
4.will receive (Câu ĐK loại 1 : If + Hiện Tại Đơn, S + will/can/may + Vinf)
5.is playing (sự việc đang xảy ra -> HTTD)
6.started (sự việc đã xảy ra trong quá khứ và đã kết thúc -> Quá Khứ Đơn)
7.guessed - was (sự việc xảy ra trong QK -> Quá Khứ Đơn)
8.am doing (now -> HTTD)
- Hiện Tại Đơn : S + V-s/es
*tobe : is/am/are
- Hiện Tại Tiếp Diễn : S + is/am/are + V-ing
- Quá Khứ Đơn : S + V-ed/V2
*tobe : was/were
- Tương Lai Đơn : S + will + Vinf
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK