`a)` doesn't play
`b)` study
`c)` don't speak
`d)` wears
`e)` Do - travel
`f)` Does - cook
`g)` don't go
`h)` comb
`_______`
`a)` are - eating
`b)` is opening
`c)` isn't sleeping
`d)` are listening to
`e)` aren't watching
`f)` Is - combing
`g)` Is - copying
`h)` are practicing
`->` Cấu trúc:
`-` thì Hiện tại đơn:
`-` với động từ thường:
`(+)` S + Vs/es
`+` Chủ ngữ: I/ they/ we/ you/ N(Số nhiều) `->` động từ giữ nguyên mẫu
`+` Chủ ngữ: It/ he/ she/ N(số ít) `->` thêm "s/es" vào sau động từ
`(-)` S + do/does + not + V
`(?)` Do/Does + S + V?
`+` Chủ ngữ: I/ they/ we/ you/ N(Số nhiều) `->` dùng trợ động từ "do"
`+` Chủ ngữ: It/ he/ she/ N(số ít) `->` dùng trợ động từ "does"
`-` thì Hiện tại tiếp diễn:
`-` với động từ thường:
`(+)` S + am/is/are + V_ing
`(?)` S + am/is/are + not + V_ing
`(?)` Am/Is/Are + S + V_ing?
`+` Chủ ngữ: I `->` tobe "am"
`+` Chủ ngữ: You/ we/ they/ N(Số nhiều) `->` tobe "are"
`+` Chủ ngữ: She/ he/ it/ N(Số ít) `->` tobe "is"
`1.` doesn't play
`2.` study
`3.` don't speak
`4.` wears
`5.` Do they travel
`6.` Does your mum cook
`7.` don't go
`8.` comb
`1.` are you eating
`2.` is opening
`3.` isn't sleeping
`4.` are listening to
`5.` aren't watching
`6.` Is she combing
`7.` Is Mary copying
`8.` are practicing
`-` Cấu trúc thì HTD
`-` Với V thường
`( + )` S (số ít + He,she,it) + V-s/es + O
S (số nhiều + I, you, we, they) + V-inf + O
`( - )` S (số ít + He,she,it) + doesn't + V-inf + O
S (số nhiều + I,you, we, they) + don't + V-inf + O
`( ? )` Does + S (số ít + He,she,it) + V-inf + O?
Do + S (số nhiều + I, you, we, they) + V-inf + O?
`-` Với tobe
`( + )` S (I) + am + N/adj/... + O
S (số ít + He,she,it) + is + N/adj/... + O
S (số nhiều + I, you, we, they) + are + N/adj;... + O
`( - )` S (I) + am not + N/adj/... + O
S (số ít + He,she,it) + isn't + N/adj/... + O
S (số nhiều + I, you, we, they) + aren't + N/adj;... + O
`( ? )` Am + S (I) + N/adj/... + O?
Is + S (số ít + He,she,it) + N/adj/... + O?
Are + S (số nhiều + I, you, we, they) + N/adj/... + O?
`-` Cấu trúc thì HTTD:
`( + )` S (I) + am + V-ing + O
S (số ít + He,she,it) + is + V-ing + O
S (số nhiều + I, you, we, they) + are + V-ing + O
`( - )` S (I) + am not + V-ing + O
S (số ít + He,she,it) + isn't + V-ing + O
S (số nhiều + I, you, we, they) + aren't + V-ing + O
`( ? )` Am + S (I) + V-ing + O?
Is + S (số ít + He,she,it) + V-ing + O?
Are + S (số nhiều + I, you, we, they) + V-ing + O?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK