`1.` get
`2.` teach
`3.` rent
`4.` speak
`5.` make
`6.` like
`7.` do
`8.` travel
`9.` close
`10.` take
`11.` speaks
`11.` makes
`12.` does
`13.` makes/make/clean
`@` Kiến thức thì hiện tại đơn :
`-` Khẳng định : S + V(s/es) + .....
`-` Phủ định : S + don't/doesn't + V .......
`-` Nghi vấn : Do/does + S + V ?
`-` Dhnb : every morning, every afternoon,every day , often , always , usually
1. I often GET up early to catch the bus to go to school
Chủ ngữ + Trạng từ tần suất (Adverbs of frequency) + động từ ( nguyên thể )
2. My father and my mother teach students in a local secondary school.
Chủ ngữ + động từ ( giữ nguyên nếu chủ ngữ là I/you/we/they và thêm S nếu đó là He/she/it ) + có thể là danh từ đi kèm động từ ( vì có một vài động từ không cần có danh từ nên mình mới nói có thể nhé )
3. They still rent one to live
Chủ ngữ + still ( nếu cần, tại mình thấy một số trường hợp mới sử dụng từ này )+ động từ ( giữ nguyên nếu chủ ngữ là I/you/we/they và thêm S nếu chủ ngữ là He/she/it )
4. We speak Vietnamese
Chủ ngữ + động từ ( giữ nguyên nếu chủ ngữ là I/you/we/they và thêm S nếu đó là He/she/it ) + có thể là danh từ đi kèm động từ ( vì có một vài động từ không cần có danh từ nên mình mới nói có thể nhé )
5. Jack and Paul sometimes make dinner toghether.
Chủ ngữ + Trạng từ tần suất (Adverbs of frequency) + động từ ( nguyên thể ), ( có thể kèm danh từ )
6. Sheep like grazing in the field ( tại vì mình nghĩ nếu là like cũng đúng vì sheep khi là số nhiều thì vẫn là sheep không thêm S, mà cho likes thì chỉ 1 con chắc cũng được, nhưng grazing là chăn thả nên cần nhiều con nên LIKE sẽ hợp hơn )
Chủ ngữ + like/likes + động từ ( nguyên thể ), ( có thể kèm danh từ )
7. Lily's children rarely do the housework
Chủ ngữ + Trạng từ tần suất (Adverbs of frequency) + động từ ( nguyên thể ), ( có thể kèm danh từ )
8. I often travel to some of my favorite........
Chủ ngữ + Trạng từ tần suất (Adverbs of frequency) + động từ ( nguyên thể ), ( có thể kèm danh từ )
9. Most shops in the city close late at night
Chủ ngữ + động từ ( nguyên thể ), ( có thể kèm danh từ )
10. Women usually take care of their children with love
Chủ ngữ + Trạng từ tần suất (Adverbs of frequency) + động từ ( nguyên thể ), ( có thể kèm danh từ )
11. My brother makes vlogs every week.
Chủ ngữ + động từ ( nguyên thể ), ( có thể kèm danh từ )
12. My sister does the laundry.
Chủ ngữ + động từ ( nguyên thể ), ( có thể kèm danh từ )
13. My brother makes breakfast / I often make the bed and clean the house.
Chủ ngữ + Trạng từ tần suất (Adverbs of frequency) + động từ ( nguyên thể ), ( có thể kèm danh từ )
#dinhnguyenanhthu315
#hoidap247
Mong bạn cho cảm ơn, 5 sao và hay nhất ạ. Chân thành cảm ơn bạn. Mình xin lỗi vì nó nhiều gây khó nhìn nhưng không làm thế ad sẽ xóa ạ.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK