Trang chủ Hóa Học Lớp 8 CTPT 9. 10. HC1 11. CuSO4 12. Fe₂O3 13. H3PO4...

CTPT 9. 10. HC1 11. CuSO4 12. Fe₂O3 13. H3PO4 14. 15. AIOH)3 16. 17. CaCO3 18. 19. 20. 21. 22. N₂O5 23. H₂SO3 24. Mg(OH)2 25. CuSO4 26. MgSO3 27. 28. HỢP C

Câu hỏi :

SOS giúp mình với thank you nha

image

Lời giải 1 :

Giải thích các bước giải:

\begin{array}{|c|c|c|}\hline \text{CTPT}&\text{Hợp chất}&\text{Tên gọi}&\text{Phân tử khối}\\\hline \text{9. }HNO_3&\text{Axit}&\text{Axit nitric}&\text{63 đvC}\\\hline \text{10. HCl}&\text{Axit}&\text{Axit clohidric}&\text{36,5 đvC}\\\hline \text{11. }CuSO_4&\text{Muối}&\text{Đồng (II) sunfat}&\text{160 đvC}\\\hline \text{12. }Fe_2O_3&\text{Oxit}&\text{Sắt (III) oxit}&\text{160 đvC}\\\hline \text{13. }H_3PO_4&\text{Axit}&\text{Axit photphoric}&\text{98 đvC}\\\hline \text{14. }Na_2O&\text{Oxit}&\text{Natri oxit}&\text{62 đvC}\\\hline \text{15. }Al(OH)_3&\text{Bazơ}&\text{Nhôm hidroxit}&\text{78 đvC}\\\hline \text{16. }KCl&\text{Muối}&\text{Kali clorua}&\text{74,5 đvC}\\\hline \text{17. }CaCO_3&\text{Muối}&\text{Canxi cacbonat}&\text{100 đvC}\\\hline \text{18. }MgCO_3&\text{Muối}&\text{Magie cacbonat}&\text{84 đvC}\\\hline \text{19. }H_3PO_4&\text{Axit}&\text{Axit photphoric}&\text{98 đvC}\\\hline \text{20. }Ba(OH)_2&\text{Bazơ}&\text{Bari hidroxit}&\text{171 đvC}\\\hline \text{21. ZnS}&\text{Muối}&\text{Kẽm sunfua}&\text{97 đvC}\\\hline \text{22. }N_2O_5&\text{Oxit}&\text{Đinitơ pentaoxit}&\text{108 đvC}\\\hline \text{23. }H_2SO_3&\text{Axit}&\text{Axit sunfurơ}&\text{82 đvC}\\\hline \text{24. }Mg(OH)_2&\text{Bazơ}&\text{Magie hidroxit}&\text{58 đvC}\\\hline \text{25. }CuSO_4&\text{Muối}&\text{ĐỒng (II) sunfat}&\text{160 đvC}\\\hline \text{26. }MgSO_3&\text{Muối}&\text{Magie sunfit}&\text{104 đvC}\\\hline \text{27. }NaCl&\text{Muối}&\text{Natri clorua}&\text{58,5 đvC}\\\hline \text{28. }Fe_2O_3&\text{Oxit}&\text{Sắt (II) oxit}&\text{160 đvC}\\\hline\end{array}

Thảo luận

Lời giải 2 :

$HNO_{3}$ - axit-Axit nitoric - 63 \\
HCl - axit - axit clohidrc - 36,5 \\
$CuSO_{4}$ - muối - đồng(II) sunfat - 160 \\
$Fe_{2}O_{3} $ - oxit - sắt(III) oxit - 160 \\
$H_{3}PO_{4}$ -axit -  axit photphoric - 98 \\
$Na_{2}O$ - oxit - natri oxit - 62 \\
$Al(OH)_{3}$ - bazo - nhôm hidroxit - 78 \\
KCl - muối - kali clorua - 74,5 \\
$CaCO_{3}$ - muối -canxi cacbonat - 100 \\
$MgCO_{3}$- muối - magie cacbonat - 84 \\
$H_{3}PO_{4}$ -axit -  axit photphoric - 98 \\
$Ba(OH)_{2}$ - bazo - bari hidroxit - 171 \\
$ZnSO_{3}$ - muối - kẽm sunfua - 145 \\
$N_{2}O_{5}$ - oxit - đinitơ pentaoxit - 108 \\
$H_{2}SO_{3} $- axit - axit sunfuro - 82 \\
$Mg(OH)_{2} $ - bazơ - magie hidroxit - 58 \\
$CuSO_{4}$ - muối - đồng(II) sunfat - 160 \\
$MgSO_{3}$ -muối-  magie sunfit - 104 \\
NaCl - muối - natri clorua - 58,5 \\
FeO - oxit - sắt(II) oxit - 72 

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK