`6`. had lived
`-` By last year+ for `55` years: dấu hiệu thì QKHT
`-` Câu khẳng định ( thì QKHT): S+ had+ Vpp
`7`. got `-` had already arrived
`-` Vế trước chia QKĐ `=>` Vế sau dùng cấu trúc: By the time+ QKĐ, QKHT
`-` Câu khẳng định ( thì QKĐ): S+ Ved/ V2
`8`. will see `-` see `-` will have graduated
`-` in July: dấu hiệu thì TLĐ
`-` Câu khẳng định ( thì TLĐ): S+ will/ shall+ V
`-` By the time+ HTĐ, HTHT ( trước lúc xảy ra hành động chia HTĐ, thì hành động chia HTHT đã kết thúc rồi, cả hai hành động đều xảy ra ở TL)
`-` Câu khẳng định ( thì HTĐ): S( số nhiều)+ Vo
`9`. visited `->` was
`-` QKĐ+ when+ QKĐ
`-` Câu khẳng định ( thì QKĐ, động từ tobe): S+ was/ were+ adj/ N
6. had lived
- Có by last year → QKHT. S + had + V3/ed
7. got - had already arrived
- Ta có cấu trúc: By the time + S + V2/ed (QKĐ), S + had V3/ed + O (QKHT)
8. will see - see - will have graduated
- Sự việc trong tương lai → TLĐ
- Ta có cấu trúc: By the time + S + V (HTĐ), S + will have V3/ed (TLHT)
9. visited - was
- Ta có cấu trúc: QKĐ + when + QKĐ
→ Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời ở quá khứ.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK