Phía chân trời, mặt trời đang từ từ nhô lên. Từng tia nắng đầu tiên khẽ chiếu xuống mặt biển sắc màu đỏ hồng buổi sớm. Xa xa, những con thuyền đánh cá dần trở về bến. Rồi đến lúc mặt trời lên cao hẳn, bầu trời trong xanh, mặt biển vỗ sóng dịu dàng. Những tia nắng chiếu rọi xuống làng chài làm dâng lên một mùi mặn nồng vị biển...
Từ loại gồm:
- Danh từ: chân trời, mặt trời, tia nắng, đầu tiên, mặt biển, sắc màu, buổi sớm, những con thuyền, đánh cá, bến, bầu trời, làng chài, mùi, vị biển
`->` Danh từ là những từ chỉ người, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng, đơn vị
- Động từ: nhô lên, chiếu xuống, trở về, lên cao, vỗ sóng, chiếu rọi, dâng lên
`->` Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái
- Tính từ: khẽ, đỏ hồng, cao, trong xanh, dịu dàng, mặn nồng
`->` Tính từ là những từ chỉ màu sắc, tính chất, tính cách, đặc điểm
Sáng hôm ấy, em thức dậy rất sớm để ngắm cảnh mặt bình minh, một cảnh tượng tuyệt đẹp trên quê hương của mình. Từ sân nhà nhìn về hướng đông, em thấy bầu trời đang dần chuyển sang màu hồng nhạt, lẫn những đám mây đỏ rực. Ông Mặt trời vẫn giấu mình sau những đám mây dày nhưng những tia sáng hình rẻ quạt báo hiệu ông đã thức giấc, gió thổi nhè nhẹ. Một lát sau ông mặt trời nhỏ nhỏ dần như một quả bóng khổng lồ màu đỏ đang từ nhỏ lên bầu trời cao. Nhuộm chân trời một màu hồng rực, quét sạch tàn dư của bóng đêm. Vạn vật như bừng tỉnh dậy sau giấc ngủ dài, hân hoan chào đón nắng mai .Sương đêm đọng trên những chiếc lá cây, lấp lánh giữa ánh nắng.. mà tạo thành bức tranh vẽ khung cảnh thiên nhiên của buổi sáng mai tuyệt vời.
⇒ Các từ loại trọng đoạn văn là:
Danh từ: em; bình minh; cảnh tượng; quê hương; mình; sân nhà; bầu trời; ông mặt trời; đám mây; quả bóng; chân trời; nắng mai; sương đêm; chiếc lá cây; ánh nắng; bức tranh; khung cảnh; thiên nhiên; buổi sáng;...
động từ: dậy; ngắm; nhìn; chuyển sang; giấu mình; báo hiệu; thức giấc; thổi; lên; nhuộm; quét; tỉnh dậy; chào đón;...
tính từ: tuyệt đẹp; hồng nhạt; đỏ rực; dày; nhè nhẹ; nhỏ nhỏ; cao; hồng rực; bóng đêm; tàn dư; dài; hân hoan; lấp lánh; tuyệt vời;...
Quan hệ từ: nhưng; như; mà...
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK