`1.` are you doing (DHNB thì HTTD : at the moment)
`2.` is raining (DHNB thì HTTD : now)
`3.` have moved (DHNB thì HTHT : since `2003`)
`4.` haven't seen (DHNB thì HTHT : since Monday)
`5.` left (DHNB thì QKĐ : ago)
`6.` wrote (DHNB thì QKĐ : last night)
`7.` buys (DHNB thì HTĐ : often)
`8.` watched (DHNB thì QKĐ : last night)
`9.` have already done (DHNB thì HTHT : already)
`10.` went (DHNB thì QKĐ : last week)
`11.` didn't work (DHNB thì QKĐ : last week)
`12.` was (DHNB thì QKĐ : in `1990`)
`13.` rises - sets (DHNB thì HTĐ : diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý)
`14.` Have you known ... ? (DHNB thì HTHT : yet)
`15.` came (DHNB thì QKĐ : yesterday)
`16.` don't play (DHNB thì HTĐ : every day)
`17.` watches (DHNB thì HTĐ : always)
`18.` will you go (DHNB thì TLĐ : next summer)
`19.` have done (DHNB thì HTHT : already)
`20.` hasn't finishes (DHNB thì HTHT : yet)
`21.` is coming (DHNB thì HTTD : Keep silent!)
`22.` moves (DHNB thì HTĐ : diễn tả sự thật hiển nhiên)
`23.` is writing (DHNB thì HTTD : at present)
`24.` didn't find (DHNB thì QKĐ : ago)
`25.` has been (HTHT + since + QKĐ)
`26.` will take (DHNB thì TLĐ : next Sunday)
`27.` thank (DHNB thì HTĐ : often)
`28.` have already visited (DHNB thì HTHT : already)
`29.` Have you finished (DHNB thì HTHT : yet)
`30.` dropped (DHNB thì QKĐ : ago)
`31.` did they start (Chia thì QKĐ)
`32.` met (DHNB thì QKĐ : last week)
`33.` have you known (DHNB thì HTHT : diễn tả hđ đã xảy ra trong qk nhưng khoogn có thời gain xác định)
______________________________________________________
`-` Cấu trúc thì HTĐ
- Với đt thường
+) S + V(s/es)
-) S + don't/doesn't
?) (Wh-question) + do/does + S + V ... ?
- Với đt tobe
+) S + am/is/are + ...
-) S + am/is/are not + ...
?) Am/Is/Are + S + ... ?
`-` Cấu trúc thì HTTD
+) S + am/is/are + V_ing
-) S + am/is/are not + V_ing
?) Am/Is/Are + S + V_ing ... ?
`-` Cấu trúc thì HTHT
+) S + have/has + V3/ed
-) S + have/has not + V3/ed
?) Have/Has + S + V3/ed ... ?
`-` Cấu trúc thì QKĐ
- Với đt thường
+) S + V2/ed
-) S + didn't + V
?) (Wh-que) + did + S + V ... ?
- Với đt tobe
+) S + was/were
-) S + was/were not
?) Was/Were + S + ... ?
`1.` are you doing (at the moment: DH thì HTTD)
`2.` is raining (now: DH thì HTTD)
`3.` have moved (since 2003: DH thì HTHT)
`4.` haven't seen (since Monday: DH thì HTHT)
`5.` left (10 years ago: DH thì QKĐ)
`6.` wrote (last night: DH thì QKĐ)
`7.` buys (often: DH thì HTĐ)
`8.` warched (last night: DH thì QKĐ)
`9.` has already done (already: DH thì HTHT)
`10.` went (last week: DH thì QKĐ)
`11.` didn't work (last week: DH thì QKĐ)
`12.` was (in 1990: DH thì QKĐ)
`13.` rises - sets (chia ở thì HTĐ)
`14.` Have you known (yet: DH thì HTHT)
`15.` came (yesterday: DH thì QKĐ)
`16.` don't play (everyday: DH thì HTĐ)
`17.` watches (always: DH thì HTĐ)
`18.` will you go (next summer: DH thì TLĐ)
`19.` have done (already: DH thì HTHT)
`20.` hasn't finished (yet: DH thì HTHT)
`21.` is coming (Keep silent!: DH thì HTTD)
`22.` moves (chia ở thì HTĐ)
`23.` is writing (at present: DH thì HTTD)
`24.` didn't find (2 days ago: DH thì QKĐ)
`25.` was (yesterday: DH thì QKĐ)
`26.` will take (next Sunday: DH thì TLĐ)
`27.` thank (often: DH thì HTĐ)
`28.` have already visited (already: DH thì HTHT)
`29.` Have You finished (yet: DH thì HTHT)
`30.` dropped (10 minutes ago: DH thì QKĐ)
`31.` started (chia ở thì QKĐ)
`32.` met (last week: DH thì QKĐ)
`33.` have you known
`->` Cấu trúc:
`-` thì Hiện tại đơn:
`-` với động từ thường:
`(+)` S + Vs/es
`(-)` S + do/does + not + V
`(?)` Do/Does + S + V?
`-` thì Hiện tại hoàn thành:
`-` với động từ thường:
`(+)` S + have/has + Ved/V3
`(-)` S + haven't/hasn't + Ved/V3
`(?)` Have/Has + S + Ved/V3?
`-` thì Tương lai đơn:
`-` với động từ thường:
`(+)` S + will + V
`(-)` S + won't + V
`(?)` Will + S + V?
`-` thì Hiện tại tiếp diễn:
`-` với động từ thường:
`(+)` S + am/is/are + V_ing
`(?)` S + am/is/are + not + V_ing
`(?)` Am/Is/Are + S + V_ing?
`-` thì Quá khứ đơn:
`-` với động từ thường:
`(+)` S + Ved/V2
`(-)` S + didn't + V
`(?)` Did + S + V?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK