Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 43. If you have old clotnes, A. needs B. to...

43. If you have old clotnes, A. needs B. to need to swim there. The water is healthy polluted D. exciting 44. It's very C. unpopular A) safe 45. Many girls

Câu hỏi :

Giúp đỡ mình đi mình dấu sao

image

Lời giải 1 :

1. I (BE) ....am.............HUNGRY. I WANT (EAT) ...to eat.............SOMETHING

2. WHERE is SHE ( BE)...................FROM ? - SHE ( BE).....is........ FROM VIET NAM.

3. THE EARTH ( GO)...goes........AROUND THE SUN. NOW, THE SUN ( SHINE)....shines.................

4. ......will mary go.........( MARY/ GO) CAMPING NEXT SUNDAY? - YES

5 THERE ( BE) ......is.........A LITTLE RICE IN THE KITCHEN.

6. YOU MUST ( LEARN) .......learrn........... HARDER.

7 . SHE WOULD ( DRINK) ...to drink............... A CU OF COFFEE.

8...............are  you writing.............( YOU/ WRITE) A LETTER AT PRESENT? 

9. MY FATHER ( NOT DRINK) ...doesn't.......BEER VERY OFTEN.

10 THEY ( BUY) .....bought............. A NEW CAR TWO MONTHS AGO.

11. NAM (HELP) .....helping.........HIS FATHER REPAIR THE RADIO AT THIS TIME.

12. I ( BE) ...was.... BUSY LAST NIGHT, SO I ( MISS)....missed...A GOOD FILM ON TV.

13. SHE ( NEED) ...need..... TO SENT A POSTCARDS YESTERDAY.

14. THE GIRLS ( TALK0 .talking..... TOGETHER AT RECESS.

15. WE ( PHONE) ..phoned........ MUN AND DAD LAST WEEK  BUT WE ( NOT SEE)...didn't see................THEM.

16. MY BEST FRIEND(COME)....will come.......... TO VISIT ME NEXT SUNDAY.

17. HE........went.............. (GO) TO SCHOOL ON FOOT YESTERDAY

18. IT is raining..... (RAIN) VERY HARD NOW.

19THE SUN.......warms................(WARM) THE AIR AND......gives............ (GIVE) US LIGHT.

Làm từng này thôi đi làm đề cương văn đây

Thảo luận

-- vô nhóm mình không bạn
-- bN ƠI
-- oi
-- Tý câu kia bị xóa cho tớ hay nhất đc k ạ
-- đc chứ
-- Bn ấy mà vẽ thì kêu kí zô coi
-- nhưng bạn có thể tô màu đc ko?
-- Sorry tui k có màu để tô

Lời giải 2 :

#Fandom

!No Copy!

@Nếu thấy hay thì cho ctlhn nha

45. C.

III.

1. am/to eat.

2. is she from/is.

3. goes/is shining.

4. will Mary go.

5. is.

6. learn.

7. to drink.

8. are you writing.

9. doesn't drink.

10. bought.

11. is helping.

12. was busy/missed.

13. needed.

14. talking.

15. phoned/didn't see.

16. will come.

17. went.

18. is raining.

19. warms/gives.

20. is running.

21. goes.

22. have never worked.

23. meet.

24. are you going/am going.

25. doesn't do.

26. is he doing.

27. is nice/will go.

28. have you ever seen.

29. watches.

30. have you ever seen.

31. will go.

32. have.

33. has worked.

34. don't economize.

35. is raining.

IV.

1. have lived.

2. has worked.

3. does John do.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK