` 1 . ` walk
` 2 . ` walks
` 3 . ` Do - walk
` 4 . ` Are you ... ?
` 5 . ` is not
` 6 . ` are
` 7 . ` Are your ... ?
` 8 . ` is
` 9 . ` doesn't study
` 10 . ` does not study
Công thức thì hiện tại đơn :
` - ` Với động từ thường :
` ( + ) ` : S + Vs/es
` + ` I / you / we / they / chủ ngữ số nhiều + V nguyên mẫu
` + ` He / she / it / chủ ngữ số ít + Vs/es
` ( - ) ` : S + don't / doesn't + V nguyên mẫu
` + ` I / you / we / they / chủ ngữ số nhiều + don't + V nguyên mẫu
` + ` He / she / it / chủ ngữ số ít + doesn't + V nguyên mẫu
` ( ? ) ` : Do / Does + S + V nguyên mẫu ?
` + ` Do + you / we / they / chủ ngữ số nhiều + V nguyên mẫu ?
` + ` Does + He / she / it / chủ ngữ số ít + V nguyên mẫu ?
` - ` Với tobe :
` ( + ) ` : S + is / am / are + ...
` ( - ) ` : S + is / am / are + not + ...
` ( ? ) ` : Is / am / are + S + ... ?
` + ` I + am ( not ) + ...
` + ` He / she / it / chủ ngữ số ít + is ( not ) + ...
` + ` You / we / they / chủ ngữ số nhiều + are ( not ) + ...
- Dấu hiệu : never , sometimes , always , every day,...
`\text{1. }`walk (DHNB: every day)
- Chủ ngữ "we" số nhiều nên động từ giư nguyên
`\text{2. }`walks (DHNB: every day)
- Chủ ngữ "brother" số ít nên động từ cần chia: walk=> walks
`\text{3. }`Do..walk (DHNB: every day)
- Chủ ngữ "we" số nhiều nên dùng trợ động từ: do
`\text{4. }`Are you...
- Chủ ngữ "we" số nhiều nên dùng tobe: are
`\text{5. }`isn't
- Chủ ngữ "sister" số ít nên dùng tobe: is
- Phủ định thêm "not": isn't
`\text{6. }`are
- Chủ ngữ "parents" số nhiều nên dùng tobe: are
`\text{7. }`Are...?
- Chủ ngữ "parents" số nhiều nên dùng tobe: are
`\text{8. }`is
- Chủ ngữ "she" số ít nên dùng tobe: is
`\text{9. }`don't study
- Chủ ngữ "sisters" số nhiều nên dùng trợ động từ: do
- Phủ định thêm "not": don't
`\text{10. }`doesn't study
- Chủ ngữ "Nam" tên riêng, số ít nên dùng trợ động từ: does
- Phủ định thêm "not": doesn't
`\text{11. }`studies
- Chủ ngữ "Nam" tên riêng, số ít nên động từ cần chia: study => studies
- Cấu trúc hiện tại đơn:
+ ĐỘNG TỪ THƯỜNG:
(+) He/ she/it/ Danh từ số ít+ V(s/es)
I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ V(inf)
(-) He/ she/it/ Danh từ số ít+doesn't+ V(inf)
I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+don't+ V(inf)
(+) Does+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ V(inf)?
Do+ I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ V(inf)?
+ TOBE:
(+) I+ am+ ...
He/ she/it/ Danh từ số ít+ is+ ....
We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+are+ ....
(-) I+ am not+ ...
He/ she/it/ Danh từ số ít+ isn't+ ...
We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+aren't+....
(?) Am+ I+ ...?
Is+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ ....?
Are+ we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ ...?
$\textit{# Themoonstarhk}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK