`I.` Circle Uncountable noun
`1.` biscuit
- biscuit: bánh quy `->` N-không đếm
- potato, cherry: Countable Nouns `->` N-đếm
`2.` honey
- honey: mật ong `->` N-không đếm
- egg, cup, bottle: N-đếm được
`3.` sugar
- sugar; đường ăn `->` N-không đếm
- table, house, boy `->` N-đếm
`4.` news
- news: tin tức `->` N-không đếm
- Còn lại đếm được
`5.` furniture
- furniture: nội thất `->` N-không đếm
`->` Còn lại đếm được
Có 2 loại danh từ:
+ Countable noun: danh từ đếm được (có thể thêm -s/-es)
VD: table (n.): cái bàn (ta có thể đếm được bàn, số nhiều của table là tables)
+ Uncountable noun: danh từ không đếm được
VD: milk (n.): sữa (ta không thể đếm được sữa mà chỉ đếm được lít sữa, chai sữa ,...)
Các Uncountable nouns trong bài là:
`1,` không có
`2,` honey
`3,` sugar
`4,` news
`5,` furniture
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK