Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 đặt 5 câu ở thì hiện tại đơn đặt 3...

đặt 5 câu ở thì hiện tại đơn đặt 3 câu ở thì hiện tại tiếp diễn đặt 2 câu ở thì quá khứ đơn câu hỏi 4773282 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

đặt 5 câu ở thì hiện tại đơn đặt 3 câu ở thì hiện tại tiếp diễn đặt 2 câu ở thì quá khứ đơn

Lời giải 1 :

$\text{- 5 CÂU Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN: }$

+ I am at home

+ She goes to school every day

+ They always do their homework in the afternoon

+ He is my friend

+ We don't like eating chocolate.

- Cấu trúc hiện tại đơn:

+ ĐỘNG TỪ THƯỜNG:

(+) He/ she/it/ Danh từ số ít+ V(s/es)

      I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ V(inf)

(-) He/ she/it/ Danh từ số ít+doesn't+ V(inf)

      I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+don't+ V(inf)

(+) Does+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ V(inf)?

      Do+ I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ V(inf)?

+ TOBE:

(+) I+ am+ ...

      He/ she/it/ Danh từ số ít+ is+ ....

      We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+are+ ....

(-)  I+ am not+ ...

      He/ she/it/ Danh từ số ít+ isn't+ ...

      We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+aren't+....

(?)   Am+ I+ ...?

      Is+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ ....?

      Are+ we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ ...?

$\text{-5 CÂU Ở THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN: }$

+ He isn't playing football now

+ They are going to school at the moment

+ I am doing my housework

+ Is she having breakfast now?

+ Are you playing computer at present?

- Cấu trúc hiện tại tiếp diễn: 

(+) I+ am+ Ving

      He/ she/it/ Danh từ số ít+ is+ Ving

      We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+are+ Ving

(-)  I+ am not+ Ving

      He/ she/it/ Danh từ số ít+ isn't+ Ving

      We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+aren't+ Ving

(?)   Am+ I+ Ving?

      Is+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ Ving?

      Are+ we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ Ving?

$\text{- 2 CÂU Ở THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN: }$

+ I didn't go to school yesterday

+ She was at home last week

- Cấu trúc quá khứ đơn:

+ TOBE: 

(+)  I/He/ she/it/ Danh từ số ít+ was+...

      We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+were+...

(-)   I/He/ she/it/ Danh từ số ít+ wasn't+...

      We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+weren't+...

(?)  Was+ I/he/ she/it/ Danh từ số ít+...?

      Were+ we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+...?

ĐỘNG TỪ THƯỜNG :

(+) S+ V_ed/ bqt

(-) S+ didn't+ V(inf)

(?) Wh-question+did+ S+ V(inf)?

$\textit{# Themoonstarhk}$

Thảo luận

Lời giải 2 :

`5 ` câu thì hiện tại đơn : 

` 1 . ` I am ` 14 ` years old

` 2 . ` He is a driver 

` 3 . ` She is a teacher 

` 4 . ` My brother has breakfast every day 

` 5 . ` I don't like dogs

` 3 . ` câu ở thì hiện tại tiếp diễn : 

` 1 . ` She is doing her homework 

` 2 . ` He is eating his breakfast at the moment 

` 3 . ` I am listening to music now 

` 2 ` câu ở thì quá khứ đơn :

` 1 . ` I was at home yesterday 

` 2 . ` I didn't do my homework last night

Công thức thì hiện tại đơn : 

` - ` Với động từ thường : 

` ( + ) ` : S + Vs/es                                                                                        

` + ` I / you / we / they / chủ ngữ số nhiều + V nguyên mẫu 

` + ` He / she / it / chủ ngữ số ít + Vs/es

` ( - ) ` : S + don't / doesn't + V nguyên mẫu 

` + ` I / you / we / they / chủ ngữ số nhiều +  don't + V nguyên mẫu

` + `  He / she / it / chủ ngữ số ít + doesn't + V nguyên mẫu 

` ( ? ) ` : Do / Does + S + V nguyên mẫu ?

` + `  Do + you / we / they / chủ ngữ số nhiều + V nguyên mẫu ? 

` + `  Does + He / she / it / chủ ngữ số ít + V nguyên mẫu ? 

` - `  Với tobe : 

` ( + ) `  : S + is / am / are + ... 

` ( - ) `  : S + is / am / are + not + ... 

` ( ? ) `  : Is / am / are + S + ... ? 

` + `  I + am ( not ) + ... 

` + `  He / she / it / chủ ngữ số ít + is ( not ) + ... 

` + `  You / we / they / chủ ngữ số nhiều + are ( not ) + ...

Công thức thì hiện tại tiếp diễn : 

` ( + ) ` : S + is / am / are + V-ing 

` ( - ) ` : S + is / am / are + not + V-ing 

`( ? ) `  : Is / am / are + S + V-ing ? 

` + `  I + am ( not ) + V-ing 

` + `  He / she / it / chủ ngữ số ít + is ( not ) + V-ing 

` + `  You / we / they / chủ ngữ số nhiều + are ( not ) + V-ing 

Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường : 
`( + ) ` : S + V-ed / V2 
` ( - ) ` : S + didn't + V nguyên mẫu 
` ( ? ) ` : Did + S + V nguyên mẫu ? 
Cấu trúc thì quá khứ đơn với tobe 
` ( + ) ` : S + was / were + ... 
` ( - ) ` : S + wasn't / weren't + ... 
` ( ? ) ` : Was / Were + S + ... 
- Was not ` = ` Wasn't , Were not ` = ` Weren't 
` + ` I / he / she / it / chủ ngữ số ít + was ( not ) + ... 
` + ` You / we / they / chủ ngữ số nhiều + were ( not ) + ...

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK