Ex6.
1. will live
2. won't need
3. won't build
4. won't be
5. will be
6. will be
7. won't be
8. will live
9. will be
10. won't live
Ex7.
1. parked
2. train
3. ride
4. cycle
5. cycle
6. fly
7. exercise
8. seatbelt
9. got on
10. got on
11. sail
12. a traffic jam
Ex8.
1. your
2. hers
3. your, my, Mine
4. yours
5. theirs, Their
Ex9.
Linda.:Come on. We will have a great time. We will eat good food. We will meet a lot of nice people. Your Vietnamese will get better and we won't spend a lot of money.
Linda: won't rain, will go, will buy
Susan: will enjoy
Linda: will try
$\text{~ Chúc bạn học tốt ~}$
$\text{~ Nếu được thì cho mk trả lời hay nhất nha! ~}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK