Chào em, em tham khảo gợi ý:
Con (đại từ) ở (quan hệ từ) miền (danh từ) Nam (danh từ) ra (động từ) thăm (động từ) lăng (danh từ) Bác (danh từ)
Đã (phó từ) thấy (động từ) trong (quan hệ từ) sương (danh từ) hàng tre (danh từ) bát ngát (tính từ)
Ôi (thán từ)! Hàng tre (danh từ) xanh xanh (tính từ) Việt Nam (danh từ)
Bão táp (danh từ) mưa sa (danh từ) đứng (động từ) thẳng (tính từ) hàng (danh từ)
Ngày ngày (phụ từ) mặt trời (danh từ) đi (động từ) qua (phó từ) trên (quan hệ từ) lăng (danh từ)
Thấy (động từ) một (số từ) mặt trời (danh từ) trong (quan hệ từ) lăng (danh từ) rất (phó từ) đỏ (tính từ)
Ngày ngày (phụ từ) dòng (danh từ) người (danh từ) đi (động từ) trong (quan hệ từ) thương nhớ (động từ)
Kết (động từ) tràng hoa (danh từ) dâng (động từ) bảy mươi chín (số từ) mùa xuân (danh từ)
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK