They said.... 8. "The sales are starting tomorrow," said the typist. The typist said..... 9. "I'm so" /> They said.... 8. "The sales are starting tomorrow," said the typist. The typist said..... 9. "I'm so" />
Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 7. "We'll wait for you if you're late", they said....

7. "We'll wait for you if you're late", they said. -> They said.... 8. "The sales are starting tomorrow," said the typist. The typist said..... 9. "I'm so

Câu hỏi :

Cứuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuu

image

Lời giải 1 :

$7$. $They$ $said$ $to$ $me$ $that$ $they$ $would$ $wait$ $for$ $me$ $if$ $i$ $am$ $late$.

- Cấu trúc câu gián tiếp là câu kể: S + said to + SB + that + S + V (lùi thì)

- Trong câu không có đối tượng nghe ⇒ để đối tượng nghe là $me$

- Động từ tình thái $will$ được thay đổi theo quy luật ⇒ $would$

$8$. $The$ $typist$ $said$ $to$ $me$ $that$ $the$ $sales$ $were$ $starting$ $the$ $next$ $day$.

- Cấu trúc câu gián tiếp là câu kể: S + said to + SB + that + S + V (lùi thì)

- Trong câu không có đối tượng nghe ⇒ để đối tượng nghe là $me$

- $are$ $starting$ - thì $HTTD$ ⇒ lùi thì $QKTD$: $were$ $starting$

- Thay đổi từ chỉ thời gian $tomorrrow$ ⇒ $the$ $next$ $day$

$9$. $Peter$ $said$ $to$ $me$ $that$ $he$ $was$ $hungry$ $and$ $tired$. $He$ $wish$ $he$ $have$ $had$ $something$ $to$ $eat$ $then$.

- Cấu trúc câu gián tiếp là câu kể: S + said to + SB + that + S + V (lùi thì)

- Trong câu không có đối tượng nghe ⇒ để đối tượng nghe là $me$

- $I'am$ thì $HTTD$ - liên quan đến người nói là $Peter$ ⇒ lùi thì + chuyển thành $he$ $was$

- Thay đổi từ chỉ thời gian $now$ ⇒ $then$

$10$. $Alan$ $asked$ $Lily$ $to$ $borrow$ $her$ $dictionary$.

- Cấu trúc câu gián tiếp là câu yêu cầu: S + asked + SB + to V

- $your$ $dictionary$ - liên quan đến người nghe là $Lily$ ⇒ $her$ $dictionary$

Thảo luận

Lời giải 2 :

7. They said they would wait for me if I was late.

=> Lùi 1 thì will->would, thay đổi đại từ nhân xưng they-> we, you-> I

8. The typist said the sales were starting the following day.

=> Hiện tại tiếp diến -> quá khứ tiếp diễn, tomorrow-> the next day/the following day

9. Peter said he was so hungry and tired. He wished he had had something to eat then.

=> Now -> then, I->he, wish -> wished, had -> had had

10. Alan asked Lily if/whether he might borrow her dictionary.

=> May -> might, câu hỏi trực tiếp gián tiếp có Ct : S1+asked+S2 if/ whether ( liệu ) + V + O

* Câu trực tiếp chuyển sang câu gián tiếp phải lùi 1 thì và biến đổi cả những cụm từ chỉ đại từ nhân xưng, thời gian, nơi chốn trong câu.

** Nếu bạn hài lòng với câu trả lời của mình, vote 5* và CTLHN nha. Chúc bạn học tốt !

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK