Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Exercise I: Put the verb in the simple future tense....

Exercise I: Put the verb in the simple future tense. 1. What you, do) 2 I'm a little busy. I (have) homework later though. 3. Mr. Brown (give) 4. You (help

Câu hỏi :

Lm hết ạk 5 trong 45p cần gấp 5 sao+ ctlhn+cảm ơn

image

Lời giải 1 :

Exercise 1:

1. What will you do

2. will have

3. will give

4. Will you help

5. will cook

6. will change

7. will move

8. Will you come

9. Will you go

10. will meet

11. will make

12. will ask

13. will call

14. will have

15. will be

16. will come

17. will cover

18. will know

19. will meet

20. will freeze

21. will buy

22. will go

23. will take

24. will be

25. will understand

Exercise 2: 

1. Lan will be 13 on Sunday May 25th.

2. Call her again after six o'clock.

3. Will you be free tomorrow morning?

4. Her parents will visit Ho Chi Minh City next year.

5. We will go to her birthday party.

Exercise 3: 

1. might rain

2. might wake

3. might bite

4. might need

5. might slip

6. might break

Exercise 4:

1. The python may be sleeping.

2. She might become an explorer.

3. He can make anyone laugh.

4. She may agree with this plan.

5. They may not be happy about what happened.

6. I might go to see a doctor.

7. I might not go to work tomorrow.

8. Sue might not come to the party.

Thảo luận

-- no
-- mk copy chỗ nào
-- Bài mình
-- Để mình nói nhé: Ở trên đề người hỏi chụp bài cuối câu 6 đề bài không hề có chữ "to" nhưng mình thêm vào vì nghĩ thiếu
-- Và bài bạn cũng vậy:)
-- thế làm đúng thì có gì sai à. bạn chỉ vì thấy đáp án của mình với của bạn giống nhau thì có nghĩa là mình chép bài của bạn à?>
-- bạn nghĩ m,ình lên được thành tích như thế này vì mình sao chép tất cả các câu trả lời từ trước đếm giờ à?
-- Sao cũng được:)

Lời giải 2 :

Exercise 1.

1. will you do

2. will have

3. will give

4. Will you help

5. will cook

6. will change

7. will move

8. Will you come

9. Will you go

10. will meet

11. will make

12. will ask

13. will call

14. will have

15. will be

16. will come

17. will cover

18. will know

19. will meet

20. will freeze

21. will buy

22. will go

23. will take

24. will be

25. will understand

Exercise 2.

1. Lan will be 13 on Sunday, May 25th.

2. Her call again after six o'clock.

3. Will you be free tomorrow morning?

4. Her parents will visit Ho Chi Minh City next year.

5. We will go to her birthday party.

II. Might

Exercise 1.

1. might rain

2. might wake

3. might bite

4. might need

5. might slip

6. might break

Exercise 2.

1. The python may be sleeping.

2. She might become an explorer.

3. He can make anyone laugh.

4. She may agree with this plan.

5. They may not be happy about what happened.

6. I might go to see a doctor.

7. I might not go to work tomorrow.

8. Sue might not come to the party.

$\text{~ Chúc bạn học tốt ~}$

$\text{~ Nếu được thì cho mk trả lời hay nhất nha! ~}$

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK