`1.` is wearing
`2.` are waiting
`3.` is acting
`4.` is always playing
`5.` am going
`6.` isn't seeing
`7.` am seeing
`8.` Are you using
`9.` am going
`10.` am giving
`->` Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn:
`-` với động từ:
`(+)` S + am/is/are + V_ing
`(-)` S + am/is/are + not + V_ing
`(?)` Am/Is/Are + S + V_ing?
$\text{1. }$are wearing
- DHNB hiện tại tiếp diễn: Look
- Chủ ngữ "the men" số nhiều nên tobe là: are
$\text{2. }$are waiting
- Chủ ngữ "they" số nhiều nên tobe là: are
$\text{3. }$is acting
- Chủ ngữ "James" tên riêng, số ít nên tobe là: is
$\text{4. }$is playing
- Chủ ngữ "Danny" tên riêng, số ít nên tobe là: is
$\text{5. }$am going
- Chủ ngữ "I" nên tobe luôn là: am
$\text{6. }$isn't seeing
- Chủ ngữ "she" số ít nên tobe là: is
$\text{7. }$am seeing
- Chủ ngữ "I" nên tobe luôn là: am
$\text{8. }$Are you using ...?
- Chủ ngữ "you" số nhiều nên tobe là: are
$\text{9. }$am going
- Chủ ngữ "I" nên tobe luôn là: am
$\text{10. }$am giving
- Chủ ngữ "I" nên tobe luôn là: am
- Cấu trúc hiện tại tiếp diễn:
(+) I+ am+ Ving
He/ she/it/ Danh từ số ít+ is+ Ving
We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+are+ Ving
(-) I+ am not+ Ving
He/ she/it/ Danh từ số ít+ isn't+ Ving
We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+aren't+ Ving
(?) Am+ I+ Ving?
Is+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ Ving?
Are+ we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ Ving?
$\textit{# Themoonstarhk}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK