`A. associated`
Giải thích: associate: liên kết lại, kết nối (`\text{be + associated + with sth}`)
associated: liên quan tới (`\text{be + associated + with}`
association: một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực ngành kinh tế.
$chucbanhoctot$
$#thaonguyeneakar$
Though living things emit carbon dioxide when they breathe, carbon dioxide is widely considered to be a pollutant when _______with cars, planes, power plants, and other human activities that involve the burning of fossil fuels such as gasoline and natural gas
A associate B associated C Association
Đây là bị động dang rút gon : đầy đủ là they are associated with , rút lại thành associated wit
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK