Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa cho các từ...

tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa cho các từ sau purposes incompatible cheerful understand provided influenced wipedout suggest - câu hỏi 3143839

Câu hỏi :

tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa cho các từ sau purposes incompatible cheerful understand provided influenced wipedout suggest

Lời giải 1 :

`1)` purposes (Mục đích)

`-` Purposes `=` Intention (Mục đích)

`-` Purposes $\neq$ No intention (Không có mục đích)

`2)` incompatible (Không tương thích)

`-` Incompatible `=` Not corresponding (Không tương ứng)

`-` Incompatible $\neq$ Compatible(Tương thích)

`3)` cheerful (Vui lòng)

`-` Cheerful `=` Satisfied (Hài lòng)

`-` Cheerful $\neq$ Unsatisfied (Không hài lòng)

`4)` understand (Hiểu)

`-` Understand `=` Savvy (Hiểu)

`-` Understand $\neq$ Not understand (Không hiểu)

`5)` provided (Cung cấp)

`-` Provided `=` Supply (Cung cấp, thêm vào)

`-` Provide $\neq$ Not provided (Không cung cấp)

`6)` influenced (bị ảnh hưởng)

`-` Influenced `=` Effect (Bị ảnh hưởng)

`-` Influenced $\neq$ Not influenced (Không bị ảnh hưởng)

`7)` wipedout (Xóa sổ)

`-` Wipedout `=` Delete (Gạch bỏ, xóa sổ)

`-` Wipedout $\neq$ Do not erase (Không xóa sổ)

`8)` suggest (Gợi ý)

`-` Suggest `=` Recommend (Gợi ý)

`-` Suggest $\neq$ no suggestions (Không gợi ý)

#Ling

Thảo luận

-- bn ơi giúp mik nữa đc ko
-- mik đăng câu hỏi ko ai tl

Lời giải 2 :

$\text{purposes}$

→ Tạm dịch: mục đích

→ Đồng nghĩa: intent (ý định)

→ Trái nghĩa: purposeless (không có mục đích)

$\text{incompatible}$

→ Tạm dịch: không tương thích

→ Đồng nghĩa: inconsistent (không hợp nhau)

→ Trái nghĩa: compatible (tương thích)

$\text{cheerful}$

→ Tạm dịch: vui lòng

→ Đồng nghĩa: accept (vui lòng, chấp thuận, đồng ý)

→ Trái nghĩa: ignore (chấp nhận)

$\text{understand}$

→ Tạm dịch: hiểu

→ Đồng nghĩa: savvy (hiểu)

→ Trái nghĩa: unintelligible (khó hiểu)

$\text{provided}$

→ Tạm dịch: cung cấp

→ Đồng nghĩa: supply (cung cấp)

→ Trái nghĩa: not provided (khong cung cấp) 

$\text{influenced}$

→ Tạm dịch: bị ảnh hưởng

→ Đồng nghĩa: affected (ảnh hưởng)

→ Trái nghĩa: unaffected (không bị ảnh hưởng)

$\text{wiped out}$

→ Tạm dịch: xoá sổ

→ Đồng nghĩa: clear (xoá sạch)

→ Trái nghĩa: keep (giữ lại)

$\text{suggest}$

→ Tạm dịch: gợi ý

→ Đồng nghĩa: recommend (gợi ý, giới thiệu)

→ Trái nghĩa: do not suggest (không gợi ý)

$\text{#Zero}$

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK