(+) Câu khẳng định
1. I am learning English.
2. I am playing football.
3. I am doing great.
4. I am helping my mom.
5. I am buying a gift.
(-) Câu phủ định
1. I am not learning English.
2. I am not playing football.
3. I am not helping my mom.
(?) Câu nghi vấn
1. Are you playing football?
2. Are you studying English?
5 CÂU KHẲNG ĐỊNH:
1. He will go to school tomorrow.
2. I my family very much.
3. She is a good student.
4. My mother went shopping last Sunday.
5. I have been to England for 2 years
3 CÂU PHỦ ĐỊNH:
1. I don't like her.
2. She didn't do her homework yesterday.
3. They won't go out next month.
2 CÂU HỎI:
1. Do you know Sana?
2. What is your teacher's name?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK