`- 7` câu khẳng định:
`1.` She is a teacher.
`2.` I do my homework everyday.
`3.` Laura washes her face every morning.
`4.` He often cleans his house.
`5.` Jim and Jane are best friends.
`6.` I have Maths and Science on Fridays and Thursdays.
`7.` My father plays chess with me.
`- 7` câu phủ định:
`1.` She isn't a teacher.
`2.` I don't do my homework everyday.
`3.` Laura doesn't wash her face every morning.
`4.` He doesn't often clean his house.
`5.` Jim and Jane aren't best friends.
`6.` I don't have Maths and Science on Fridays and Thursdays.
`7.` My father doesn't play chess with me.
`-7` câu nghi vấn:
`1.` Is she a teacher?
`2.` Do you do your homework everyday?
`3.` Does Laura wash her face every morning?
`4.` Does he often clean his house?
`5.` Are Jim and Jane best friends?
`6.` Do you have Maths and Science on Fridays and Thursdays?
`7.` Does your father play chess with you?
`**` : Trong bài làm trên, các câu sau khi chuyển từ khẳng định sang phủ định và nghi vấn đều giống nhau để có thể dễ hình dung về thì Hiện tại đơn và các ví dụ hơn.
*Chủ ngữ là "I" ở câu khẳng định, phủ định `->` You, me `->` you, my `->` your.
`----`
`=>` Cấu trúc thì Hiện tại đơn (với Tobe):
`(+)` S + am/is/are + C.
`(-)` S + am/is/are + not + C.
`(?)` Am/Is/Are + S + C?
*Lưu ý : C : Complements : bổ ngữ (gồm danh từ , tính từ).
`=>` Cấu trúc thì Hiện tại đơn (với động từ thường):
`(+)` S + V0(s/es) + O.
`(-)` S + do/does + not + V(inf) + O.
`(?)` Do/Does + S + V(inf) + O?
$#lethiaithao065$
`-` Câu khẳng định
`+` I have two pens
`->` Tôi có 2 cây bút
`+` She is listening to music
`->` Cô ấy đang nghe nhạc
`+` He always late for school
`->` Anh ấy luôn đi học muộn
`+` Dung is playing piano
`->` Dũng đang chơi piano
`+` My house has two TV
`->`Dũng đang chơi piano
`+` Huy and Phuoc go to school together
`->` Dũng đang chơi piano
`+` Duyen went to school last sunday
`->` Duyên đi học chủ nhật vừa rồi
`-` Câu phủ định
`+` I don't have any books
`->` Tôi không có bất kỳ cuốn sách nào
`+` My friend isn't playing football
`->` Bạn tôi không đang chơi bóng đá
`+` He didn't go to my birthday party
`->` Anh ấy đã không đến bữa tiệc sinh nhật của tôi
`+` My pens aren't red
`->` Bút của tôi không có màu đỏ
`+` My book isn't old
`->` Sách của tôi không cũ
`+` They aren't happy
`->` Họ không hạnh phúc
`+` Duong won't to be a teacher
`->` Dương không phải là giáo viên
`-` Câu nghi vấn
`+` Do you have three pens?
`->` Bạn có ba cây bút?
`+` Does she like cat?
`->` Cô ấy có thích mèo không?
`+` Did you go to Thao's birthday party?
`->` Bạn có đi dự tiệc sinh nhật của Thảo không?
`+` Will you go to the Paris?
`->` Bạn sẽ đi đến Paris?
`+` Does your house have two rooms?
`->` Nhà bạn có hai phòng?
`+` What is your favourite sucject?
`->` Môn học yêu thích của bạn là gì?
`+` Do you watch any films?
`->` Bạn có xem bộ phim nào không?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK